Trong quá trình làm bài tập thì hiện tại đơn với động từ to be, thay vì chỉ học thuộc lòng công thức khô khan, mình thấy việc bắt tay vào làm bài tập ngay giúp J88a1 đặc quyền hội viên Vip J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh trở nên dễ hiểu hơn rất nhiều.
Thường xuyên rèn luyện các bài tập thì hiện tại đơn với động từ to be à bước đệm giúp xây dựng nền tảng vững chắc, làm chủ kiến thức. Bài viết này sẽ đồng hành cùng bạn qua 3 bước đơn giản:
- Ôn tập nhanh: Hệ thống lại quy tắc chia to be chỉ trong vài phút.
- Luyện 80+ bài tập: Thử thách bản thân từ cơ bản đến nâng cao để rèn phản xạ nhạy bén.
- Đối chiếu đáp án: Biết ngay đúng sai và hiểu rõ lý do để ghi nhớ sâu hơn.
Cùng mình bắt đầu thử thách dưới đây để tự tin sử dụng cấu trúc này!
1. Ôn tập lý thuyết
| 1. Động từ to be (am/is/are) là động từ dùng để diễn tả trạng thái, đặc điểm, cảm xúc hoặc danh tính của người/vật. Lưu ý: – Viết tắt: am = ’m, is = ’s, are = ’re – Phủ định: is not = isn’t, are not = aren’t 2. Cấu trúc sử dụng: (+) Thể khẳng định: S + am/is/are + O (-) Thể phủ định: S + am/is/are + not + O (?) Thể nghi vấn Yes/No: – Cấu trúc câu hỏi Yes/No: Am/is/are + S + O? – Cấu trúc câu trả lời: Yes, S + am/is/are. / No, S + am/is/are + not. (?) Thể nghi vấn WH-: – Cấu trúc câu hỏi: WH-word + am/is/are + S (+ not) +…? – Cấu trúc câu trả lời: S + am/is/are (+ not) +… E.g.: – Thể khẳng định: I am a teacher. (Tôi là J88 là nhà cái uy tín hàng đầu thuộc tập đoàn ABCVIP). – Thể phủ định: She is not tall. (Cô ấy không cao). – Thể nghi vấn Yes/No: Are you a teacher? (Bạn có phải là J88 là nhà cái uy tín hàng đầu thuộc tập đoàn ABCVIP không?) – Thể nghi vấn Wh-: Where are the books? (Những quyển sách ở đâu?) 3. Dấu hiệu nhận biết: Ta nhận biết thì hiện tại đơn với động từ to be khi trong câu có các trạng từ sau: – Trạng từ tần suất: always, usually, often, sometimes, rarely, never…. – Cụm thời gian: every day, every week, once a week, once a month… 4. Cách dùng thì hiện tại đơn với động từ to be: – Diễn tả trạng thái, tính chất E.g: That picture is beautiful. (Bức tranh đó rất đẹp.) – Diễn tả sự thật hiển nhiên E.g: The Earth is a planet. (Trái đất là một hành tinh.) – Diễn tả cảm xúc, suy nghĩ E.g: I think she is a doctor. (Tôi nghĩ cô ấy là bác sĩ.) – Diễn tả thời gian biểu, lịch trình E.g: The flight is at 9 a.m. (Chuyến bay lúc 9 giờ sáng.) |

Xem thêm:
- Quy tắc thêm s/es trong Thì hiện tại đơn và cách phát âm
- Phân biệt Thì hiện tại đơn và Thì hiện tại tiếp diễn
- Vẽ sơ đồ tư duy Thì hiện tại đơn chỉ trong 5 phút
- Bài tập phối hợp thì trong J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh
Bứt phá J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh với khóa học IELTS online ngay hôm nay!
2. Tổng hợp các dạng bài tập thì hiện tại đơn với động từ to be
Những mẫu bài tập thì hiện tại đơn với động từ to be dưới đây được chọn lọc từ các dạng thường gặp, giúp bạn luyện tập và nắm chắc kiến thức một cách dễ dàng. Một số dạng bài tập bao gồm:
- Hoàn thành câu sử dụng động từ to be ở thì hiện tại đơn
- Viết lại câu hoàn chỉnh ( Dạng câu hỏi Yes/No và Wh – words)
- Trắc nghiệm chọn đáp án đúng A, B, C, D
- Tìm và sửa lỗi sai trong các câu sau
- Hoàn thành đoạn văn với động từ to be ở thì hiện tại đơn

Exercise 1: Complete the sentences using the verb to be in the Present Simple (affirmative forms).
(Bài tập 1: Hoàn thành các câu sử dụng động từ to be ở thì hiện tại đơn dạng khẳng định).

1. You ……….. beautiful.
2. I ……….. hot.
3. I ……….. from London.
4. You ……….. a doctor.
5. Emily ……….. my sister.
6. He ……….. in the garden.
7. They ……….. on the bus.
8. We ……….. friends.
9. I ……….. 25 years old.
10. She ……….. sick.
Nếu bạn đang có nhu cầu test trình độ IELTS hiện tại của mình thì có thể tham khảo đăng ký ngay chương trình thi thử IELTS miễn phí tại trung tâm JJ88a1 giải trí trực tuyến.
Exercise 2: Complete the sentences using the verb to be in the Present Simple (negative form).
(Bài tập 2: Hoàn thành các câu sử dụng động từ to be ở thì hiện tại đơn dạng phủ định).

1. He ……….. in the bathroom.
2. We ……….. thirsty.
3. It ……….. sunny.
4. You ……….. a teacher.
5. They ……….. at school.
6. Lucy ……….. from the USA.
7. I ……….. a nurse.
8. He ……….. sleepy.
9. We ……….. at home.
10. You ……….. from France.
Exercise 3: Make Yes/No questions using the verb to be in the Present Simple (affirmative forms).
(Bài tập 3: Đặt câu hỏi Yes/No với động từ to be ở thì hiện tại đơn dạng khẳng định).

E.g.: John / in the garden? => Is John in the garden?
- We / on time?
=> ………..………..………..………..………..………..
- Pedro / from Spain?
=> ………..………..………..………..………..………..
- They / in Tokyo?
=> ………..………..………..………..………..………..
- Julie / at home?
=> ………..………..………..………..………..………..
- The children / at school?
=> ………..………..………..………..………..………..
- You / in a cafe?
=> ………..………..………..………..………..………..
- I / right?
=> ………..………..………..………..………..………..
- We / in the right place?
=> ………..………..………..………..………..………..
- She / German?
=> ………..………..………..………..………..………..
- He / a doctor?
=> ………..………..………..………..………..………..
Exercise 4: Make WH- questions using the verb to be in the Present Simple.
(Bài tập 4: Đặt câu hỏi WH- với động từ to be ở thì hiện tại đơn).
E.g.: Why / they / hungry? => Why are they hungry?
1. What time / it now?
=> ………..………..………..………..………..………..
2. Where / Pedro / from?
=> ………..………..………..………..………..………..
3. Why / they / in the kitchen?
=> ………..………..………..………..………..………..
4. How / the food?
=> ………..………..………..………..………..………..
5. How long / the journey?
=> ………..………..………..………..………..………..
6. How old / you ?
=> ………..………..………..………..………..………..
7. Why / I / last ?
=> ………..………..………..………..………..………..
8. What time / the concert?
=> ………..………..………..………..………..………..
9. Where / she?
=> ………..………..………..………..………..………..
10. Who / Julie / with?
=> ………..………..………..………..………..………..
Xem thêm các dạng J88a1 đặc quyền hội viên Vip:
Exercise 5: Make sentences using the verb to be in the Present Simple (use contractions).
(Bài tập 5: Viết câu sử dụng động từ to be ở thì hiện tại đơn (sử dụng các dạng viết tắt/rút gọn).
E.g.:
– They / be / students => They are students.
– is/he/tall/very => He’s very tall.
1. He / be / French
=> ………..………..………..………..………..………..
2. We / not / be / cold
=> ………..………..………..………..………..………..
3. He / be / a footballer?
=> ………..………..………..………..………..………..
4. Where / be / John?
=> ………..………..………..………..………..………..
5. We / be / German
=> ………..………..………..………..………..………..
6. He / not / be / a journalist
=> ………..………..………..………..………..………..
7. We / not / be / singers
=> ………..………..………..………..………..………..
8. You / be / a nurse?
=> ………..………..………..………..………..………..
9. They / be / from Libya
=> ………..………..………..………..………..………..
10. Where / be / David?
=> ………..………..………..………..………..………..
Exercise 6: Choose the correct answer A,B,C,D
(Bài tập 6: Chọn đáp án đúng với A,B,C,D)
1. She ………. my friend.
- A. am
- B. is
- C. are
- D. be
2. They ………. at school.
- A. am
- B. is
- C. are
- D. be
3. I ………. a student.
- A. am
- B. is
- C. are
- D. be
4. He ………. very tall.
- A. am
- B. is
- C. are
- D. be
5. We ………. ready.
- A. am
- B. is
- C. are
- D. be
6. It ………. a nice place.
- A. am
- B. is
- C. are
- D. be
7. You ………. my best friend.
- A. am
- B. is
- C. are
- D. be
8. The dog ………. under the table.
- A. am
- B. is
- C. are
- D. be
9. My parents ………. busy.
- A. am
- B. is
- C. are
- D. be
10. The room ………. clean.
- A. am
- B. is
- C. are
- D. be.
Exercise 7: Mark the letter A, B, C or D to indicate the underlined part that needs correction.
(Bài tập 7: Chọn các đáp án A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời của bạn để chỉ ra phần gạch chân cần sửa trong mỗi câu hỏi sau).
1. A number of students are absent today, but the reason is still unclear to the teacher.
- A. are
- B. is
- C. to
- D. no error
2. The quality of these products are becoming worse despite the high price.
- A. of
- B. are
- C. worse
- D. despite
3. There is many reasons why this solution is not effective in practice.
- A. There
- B. is
- C. many
- D. in
4. Each of the books on the table are useful for reference in this course.
- A. Each
- B. are
- C. for
- D. in
5. The police are investigating the case which is related to a series of crimes.
- A. are
- B. which
- C. is
- D. no error
6. What we need most now are a clear explanation for these confusing results.
- A. What
- B. are
- C. a
- D. for
7. Neither the manager nor the employees is satisfied with the working conditions.
- A. Neither
- B. is
- C. with
- D. conditions
8. The number of participants in the program are increasing significantly this year.
- A. of
- B. in
- C. are
- D. significantly
9. There are a book and several documents on the desk that are important for the meeting.
- A. are
- B. several
- C. desk
- D. for
10. Everyone in the class are expected to finish their assignments before leaving.
- A. Everyone
- B. are
- C. their
- D. before
Exercise 8: Complete the paragraph with the correct form of the verb to be.
(Bài tập 8: Hoàn thành đoạn văn với dạng đúng của động từ to be).
My name is Nam, I (1. be) ………..15 years old. . For me, Ba Den Mountain (2. be) ………. not just a famous place but also a special part of my life. My friends (3. be) ………. often surprised when I talk about it, but they (4. be) ………. also interested in visiting it with me.
The mountain, together with its temples, (5. be) ………. very peaceful, and the scenery (6. be) ………. always beautiful. There (7. be) ………. many quiet places where I can relax and think. The people there (8. be) ………. very kind, and everything around me (9. be) ………. full of fresh air and calm feelings.
For me, Ba Den Mountain (10. be) ………. not only a place to visit but also a place that I truly love.
Xem thêm:
Bài tập thì hiện tại tiếp diễn và hiện tại đơn
Bài tập thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Bỏ túi 100 câu bài tập Thì hiện tại đơn có đáp án ngay
Bài tập Thì hiện tại đơn trắc nghiệm từ cơ bản đến nâng cao
Bài tập thì hiện tại đơn từ cơ bản đến nâng cao có đáp án
3. Download tổng hợp bài tập
Để thực hành thêm nhiều bài tập, các bạn có thể download trọn bộ bài tập thì hiện tại đơn với động từ to be từ cơ bản đến nâng cao ngay tại đây để có thể ôn luyện hiệu quả nhất. Ấn vào đường link bên dưới để tải ngay bạn nhé!
4. Kết luận
Sau khi luyện tập các dạng bài tập thì hiện tại đơn với động từ to be từ phía trên, chắc hẳn bạn đã nắm rõ cách sử dụng cấu trúc và sẵn sàng áp dụng vào các bài kiểm tra, bài thi J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh một cách tự tin.
Cùng mình điểm qua những lỗi thường gặp khi dùng thì hiện tại đơn với to be:
- Cần phải xác định đúng chủ ngữ khi chia động từ.
- Nhầm lẫn giữa các dạng động từ to be (am, is, are).
- Bị rối khi viết lại câu (chuyển sang phủ định, nghi vấn…).
Bạn nên ghi chú lại những lỗi hay mắc phải trong quá trình làm bài. Điều này sẽ giúp bạn hạn chế sai sót và tiến bộ nhanh hơn ở những lần luyện tập sau.
Chúc bạn học tốt và ngày càng tự tin hơn với J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh. Ngoài ra, đừng quên tham khảo thêm các bài học và bài tập về những thì khác trong chuyên mục Grammar của JJ88a1 giải trí trực tuyến để củng cố kiến thức một cách toàn diện hơn.

Đề yêu cầu của bài 1 là dạng phủ định mà tại sao đáp án lại ở thể khẳng định vậy ạ?