Giới thiệu bạn mới – Nhận quà tới 7 triệu

Banner ưu đãi tháng 4
Banner ưu đãi tháng 4

Thử thách 80+ bài tập thì hiện tại đơn với động từ to be có đáp án

Cố vấn J88 com the gioi đỉnh cao

GV. Nguyễn Huy Hoàng - Overall

GV tại IELTS J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh.

Trong quá trình làm bài tập thì hiện tại đơn với động từ to be, thay vì chỉ học thuộc lòng công thức khô khan, mình thấy việc bắt tay vào làm bài tập ngay giúp J88a1 đặc quyền hội viên Vip J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh trở nên dễ hiểu hơn rất nhiều. 

Thường xuyên rèn luyện các bài tập thì hiện tại đơn với động từ to be à bước đệm giúp xây dựng nền tảng vững chắc, làm chủ kiến thức. Bài viết này sẽ đồng hành cùng bạn qua 3 bước đơn giản:

  • Ôn tập nhanh: Hệ thống lại quy tắc chia to be chỉ trong vài phút. 
  • Luyện 80+ bài tập: Thử thách bản thân từ cơ bản đến nâng cao để rèn phản xạ nhạy bén. 
  • Đối chiếu đáp án: Biết ngay đúng sai và hiểu rõ lý do để ghi nhớ sâu hơn. 

Cùng mình bắt đầu thử thách dưới đây để tự tin sử dụng cấu trúc này!

1. Ôn tập lý thuyết

1. Động từ to be (am/is/are) là động từ dùng để diễn tả trạng thái, đặc điểm, cảm xúc hoặc danh tính của người/vật. 
Lưu ý:
– Viết tắt: am = ’m, is = ’s, are = ’re
– Phủ định: is not = isn’t, are not = aren’t
2. Cấu trúc sử dụng:
(+) Thể khẳng định: S + am/is/are + O
(-) Thể phủ định: S + am/is/are + not + O
(?) Thể nghi vấn Yes/No: 
– Cấu trúc câu hỏi Yes/No: Am/is/are + S + O?
– Cấu trúc câu trả lời: Yes, S + am/is/are. / No, S + am/is/are + not.
(?) Thể nghi vấn WH-: 
– Cấu trúc câu hỏi: WH-word + am/is/are + S (+ not) +…?
– Cấu trúc câu trả lời: S + am/is/are (+ not) +…
E.g.: 
– Thể khẳng định: I am a teacher. (Tôi là J88 là nhà cái uy tín hàng đầu thuộc tập đoàn ABCVIP).
– Thể phủ định: She is not tall. (Cô ấy không cao).
– Thể nghi vấn Yes/No: Are you a teacher? (Bạn có phải là J88 là nhà cái uy tín hàng đầu thuộc tập đoàn ABCVIP không?)
– Thể nghi vấn Wh-: Where are the books? (Những quyển sách ở đâu?)
3. Dấu hiệu nhận biết: 
Ta nhận biết thì hiện tại đơn với động từ to be khi trong câu có các trạng từ sau:
– Trạng từ tần suất: always, usually, often, sometimes, rarely, never….
– Cụm thời gian: every day, every week, once a week, once a month…
4. Cách dùng thì hiện tại đơn với động từ to be:
– Diễn tả trạng thái, tính chất
E.g: That picture is beautiful. (Bức tranh đó rất đẹp.)
– Diễn tả sự thật hiển nhiên 
E.g: The Earth is a planet. (Trái đất là một hành tinh.)
– Diễn tả cảm xúc, suy nghĩ
E.g: I think she is a doctor. (Tôi nghĩ cô ấy là bác sĩ.)
– Diễn tả thời gian biểu, lịch trình
E.g: The flight is at 9 a.m. (Chuyến bay lúc 9 giờ sáng.)
Ôn tập thì hiện tại đơn với động từ to be
Ôn tập thì hiện tại đơn với động từ to be

Xem thêm:

Bứt phá J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh với khóa học IELTS online ngay hôm nay!

2. Tổng hợp các dạng bài tập thì hiện tại đơn với động từ to be

Những mẫu bài tập thì hiện tại đơn với động từ to be dưới đây được chọn lọc từ các dạng thường gặp, giúp bạn luyện tập và nắm chắc kiến thức một cách dễ dàng. Một số dạng bài tập bao gồm:

  • Hoàn thành câu sử dụng động từ to be ở thì hiện tại đơn 
  • Viết lại câu hoàn chỉnh ( Dạng câu hỏi Yes/No và Wh – words)
  • Trắc nghiệm chọn đáp án đúng A, B, C, D
  • Tìm và sửa lỗi sai trong các câu sau
  • Hoàn thành đoạn văn với động từ to be ở thì hiện tại đơn
Tổng hợp các dạng bài thi hiện tại đơn với động từ to be
Tổng hợp các dạng bài thi hiện tại đơn với động từ to be

Exercise 1: Complete the sentences using the verb to be in the Present Simple (affirmative forms).

(Bài tập 1: Hoàn thành các câu sử dụng động từ to be ở thì hiện tại đơn dạng khẳng định).

Hoàn thành câu với động từ to be dạng khẳng định
Hoàn thành câu với động từ to be dạng khẳng định

1. You ……….. beautiful.

2. I ……….. hot.

3. I ……….. from London.

4. You ……….. a doctor.

5. Emily ……….. my sister.

6. He ……….. in the garden.

7. They ……….. on the bus.

8. We ……….. friends.

9. I ……….. 25 years old.

10. She ……….. sick.  

Đáp án Giải thích
1. are-> Chủ ngữ you là đại từ ngôi thứ hai nên luôn đi với are.
2. am -> Chủ ngữ I nên dùng am.
3. am-> Chủ ngữ I nên dùng am.
4. are-> Chủ ngữ you là đại từ ngôi thứ hai nên luôn đi với are
5. is -> Emily là danh từ số ít (ngôi 3 số ít) nên dùng is.
6. is -> He là ngôi 3 số ít nên dùng is.
7. are -> They là chủ ngữ số nhiều nên dùng are.
8. are -> We là chủ ngữ số nhiều nên dùng are.
9. am -> Chủ ngữ I nên dùng am.
10. is -> She là ngôi 3 số ít nên dùng is.

Nếu bạn đang có nhu cầu test trình độ IELTS hiện tại của mình thì có thể tham khảo đăng ký ngay chương trình thi thử IELTS miễn phí tại trung tâm JJ88a1 giải trí trực tuyến.

Exercise 2: Complete the sentences using the verb to be in the Present Simple (negative form).

(Bài tập 2: Hoàn thành các câu sử dụng động từ to be ở thì hiện tại đơn dạng phủ định).

Hoàn thành câu với động từ to be dạng phủ định
Hoàn thành câu với động từ to be dạng phủ định

1. He ………..  in the bathroom.

2. We ……….. thirsty.

3. It ……….. sunny.

4. You ……….. a teacher.

5. They ……….. at school.

6. Lucy ……….. from the USA.

7. I ……….. a nurse.

8. He ……….. sleepy.

9. We ……….. at home.

10. You ……….. from France. 

Is not = isn’t; are not = aren’t

Đáp án Giải thích
1. isn’t → Chủ ngữ he là ngôi 3 số ít nên dùng is not (isn’t).
2. aren’t → Chủ ngữ we là số nhiều nên dùng are not (aren’t).
3. isn’t → It là ngôi 3 số ít nên dùng isn’t.
4. aren’t → You luôn đi với are, dạng phủ định là aren’t.
5. aren’t  → They là số nhiều nên dùng aren’t.
6. isn’t → Lucy là danh từ số ít nên dùng isn’t.
7. am not→ Chủ ngữ I đi với am, phủ định là am not 
8. isn’t → He là ngôi 3 số ít nên dùng isn’t.
9. aren’t → We là số nhiều nên dùng aren’t.
10. aren’t → You đi với are, phủ định là aren’t.

Exercise 3: Make Yes/No questions using the verb to be in the Present Simple (affirmative forms).

(Bài tập 3: Đặt câu hỏi Yes/No với động từ to be ở thì hiện tại đơn dạng khẳng định). 

Hoàn thành câu hỏi với động từ to be dạng khẳng định
Hoàn thành câu hỏi với động từ to be dạng khẳng định

E.g.: John / in the garden? => Is John in the garden?

  1. We / on time?

=> ………..………..………..………..………..………..

  1. Pedro / from Spain?

=> ………..………..………..………..………..………..

  1. They / in Tokyo?

=> ………..………..………..………..………..………..

  1. Julie / at home?

=> ………..………..………..………..………..………..

  1. The children / at school?

=> ………..………..………..………..………..………..

  1. You / in a cafe?

=> ………..………..………..………..………..………..

  1. I / right?

=> ………..………..………..………..………..………..

  1. We / in the right place?

=> ………..………..………..………..………..………..

  1. She / German?

=> ………..………..………..………..………..………..

  1. He / a doctor? 

=> ………..………..………..………..………..………..

1. Are we on time?

=> Giải thích: Chủ ngữ we là số nhiều nên dùng are, đưa to be lên đầu câu để tạo câu hỏi.

2. Is Pedro from Spain?

=> Giải thích: Pedro là danh từ số ít nên dùng is.

3. Are they in Tokyo?

=> Giải thích:  They là số nhiều nên dùng are

4. Is Julie at home?

=> Giải thích: Julie là danh từ số ít nên dùng is.

5. Are the children at school?

=> Giải thích: The children là danh từ số nhiều nên dùng are.

6. Are you in a cafe?

=> Giải thích: You luôn đi với are.

7. Am I right?

=> Giải thích: I đi với am, khi hỏi đảo lên đầu

8. Are we in the right place?

=> Giải thích: We là số nhiều nên dùng are.

9. Is she German?

=> Giải thích: She là ngôi 3 số ít nên dùng is.

10. Is he a doctor?

=> Giải thích: He là ngôi 3 số ít nên dùng is.

Exercise 4: Make WH- questions using the verb to be in the Present Simple. 

(Bài tập 4: Đặt câu hỏi WH- với động từ to be ở thì hiện tại đơn).

E.g.: Why / they / hungry? => Why are they hungry? 

1. What time / it now?  

=> ………..………..………..………..………..………..

2. Where / Pedro / from? 

=> ………..………..………..………..………..……….. 

3. Why / they / in the kitchen? 

=> ………..………..………..………..………..……….. 

4. How / the food?  

=> ………..………..………..………..………..………..

5. How long / the journey?  

=> ………..………..………..………..………..………..

6. How old / you ?  

=> ………..………..………..………..………..………..

7. Why / I / last ?  

=> ………..………..………..………..………..………..

8. What time / the concert?  

=> ………..………..………..………..………..………..

9. Where / she?  

=> ………..………..………..………..………..………..

10. Who / Julie / with?  

=> ………..………..………..………..………..……….. 

1. What time is it now?

=> Giải thích: Chủ ngữ it là ngôi 3 số ít nên dùng is, cấu trúc WH-: WH-word + is + S.

2. Where is Pedro from?

=> Giải thích: Pedro là danh từ số ít nên dùng is..

3. Why are they in the kitchen?

=> Giải thích: They là số nhiều nên dùng are

4. How is the food?

=> Giải thích: The food là danh từ không đếm được (xem như số ít) nên dùng is.

5. How long is the journey?

=> Giải thích: The journey là danh từ số ít nên dùng is

6.  How old are you?

=> Giải thích: You luôn đi với are.

7.  Why am I last?

=> Giải thích: I đi với am, khi hỏi đảo lên đầu

8. What time is the concert?

=> Giải thích: The concert là danh từ số ít nên dùng is.

9.  Where is she?

=> Giải thích: She là ngôi 3 số ít nên dùng is.

10. Who is Julie with?

=> Giải thích: Julie là danh từ số ít nên dùng is.

Xem thêm các dạng J88a1 đặc quyền hội viên Vip:

Thì quá khứ đơn

Bảng chữ cái J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh

Thì quá khứ tiếp diễn

Thì hiện tại hoàn thành

Thì tương lai đơn

Exercise 5: Make sentences using the verb to be in the Present Simple (use contractions). 

(Bài tập 5: Viết câu sử dụng động từ to be ở thì hiện tại đơn (sử dụng các dạng viết tắt/rút gọn).

E.g.:

– They / be / students => They are students.

– is/he/tall/very => He’s very tall.

1. He / be / French

=> ………..………..………..………..………..………..

2. We / not / be / cold

=> ………..………..………..………..………..………..

3. He / be / a footballer?

=> ………..………..………..………..………..………..

4. Where / be / John?

=> ………..………..………..………..………..………..

5. We / be / German

=> ………..………..………..………..………..………..

6. He / not / be / a journalist

=> ………..………..………..………..………..………..

7. We / not / be / singers

=> ………..………..………..………..………..………..

8. You / be / a nurse?

=> ………..………..………..………..………..………..

9. They / be / from Libya

=> ………..………..………..………..………..………..

10. Where / be / David?

=> ………..………..………..………..………..………..

1. He’s French.

=> Giải thích: Chủ ngữ he là ngôi 3 số ít nên dùng is; “’s” là viết tắt của is.

2. We aren’t cold.

=> Giải thích: We là số nhiều nên dùng are, dạng phủ định là are not (aren’t).

3. Is he a footballer?

=> Giải thích:  Câu hỏi Yes/No nên đảo is lên trước chủ ngữ he.

4. Where’s John?

=> Giải thích: John là danh từ số ít nên dùng is; “Where’s” = Where is.

5. We’re German.

=> Giải thích: We là số nhiều nên dùng are; “’re” là viết tắt của are

6.  He isn’t a journalist.

=> Giải thích: He là ngôi 3 số ít nên dùng is not (isn’t)..

7.  We aren’t singers

=> Giải thích: We là số nhiều nên dùng aren’t.

8. Are you a nurse?

=> Giải thích: You đi với are, câu hỏi đảo are lên đầu.

9.  They’re from Libya

=> Giải thích: They là số nhiều nên dùng are; “’re” = are.

10.  Where’s David?

=> Giải thích:  David là danh từ số ít nên dùng is; “Where’s” = Where is. 

Exercise 6: Choose the correct answer A,B,C,D 

(Bài tập 6: Chọn đáp án đúng với A,B,C,D)

1. She ………. my friend.

  • A. am
  • B. is
  • C. are
  • D. be

2. They ………. at school.

  • A. am
  • B. is
  • C. are
  • D. be

3. I ………. a student.

  • A. am
  • B. is
  • C. are
  • D. be

4. He ………. very tall.

  • A. am
  • B. is
  • C. are
  • D. be

5. We ………. ready. 

  • A. am
  • B. is
  • C. are
  • D. be

6.  It ………. a nice place.

  • A. am
  • B. is
  • C. are
  • D. be

7. You ………. my best friend.

  • A. am
  • B. is
  • C. are
  • D. be

8.  The dog ………. under the table.

  • A. am
  • B. is
  • C. are
  • D. be

9. My parents ………. busy.

  • A. am
  • B. is
  • C. are
  • D. be

10. The room ………. clean.

  • A. am
  • B. is
  • C. are
  • D. be.
Đáp án Giải thích
1.B=> “She” là ngôi thứ 3 số ít nên dùng “is”. 
2. C=> “They” là số nhiều nên dùng “are”. 
3. A=> “I” luôn đi với “am”. 
4. B=> “He” là ngôi thứ 3 số ít nên dùng “is”. 
5. C=> “We” là số nhiều nên dùng “are”. 
6. B=> “It” là chủ ngữ số ít nên dùng “is”. 
7. C=> “You” luôn đi với “are”. 
8. B => “The dog” là danh từ số ít nên dùng “is”. 
9. C=> “My parents” là số nhiều nên dùng “are” .
10. B=> “The room” là số ít nên dùng “is” .

Exercise 7: Mark the letter A, B, C or D to indicate the underlined part that needs correction. 

(Bài tập 7: Chọn các đáp án A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời của bạn để chỉ ra phần gạch chân cần sửa trong mỗi câu hỏi sau).

1. A number of students are absent today, but the reason is still unclear to the teacher.

  • A. are
  • B. is
  • C. to
  • D. no error

2. The quality of these products are becoming worse despite the high price.

  • A. of
  • B. are
  • C. worse
  • D. despite

3. There is many reasons why this solution is not effective in practice.

  • A. There
  • B. is
  • C. many
  • D. in

4. Each of the books on the table are useful for reference in this course.

  • A. Each
  • B. are
  • C. for
  • D. in

5. The police are investigating the case which is related to a series of crimes.

  • A. are
  • B. which
  • C. is
  • D. no error

6. What we need most now are a clear explanation for these confusing results.

  • A. What
  • B. are
  • C. a
  • D. for

7. Neither the manager nor the employees is satisfied with the working conditions.

  • A. Neither
  • B. is
  • C. with
  • D. conditions

8. The number of participants in the program are increasing significantly this year.

  • A. of
  • B. in
  • C. are
  • D. significantly

9. There are a book and several documents on the desk that are important for the meeting.

  • A. are
  • B. several
  • C. desk
  • D. for

10. Everyone in the class are expected to finish their assignments before leaving.

  • A. Everyone
  • B. are
  • C. their
  • D. before

1. D (no error)

⇒ Giải thích: “A number of + danh từ số nhiều” → động từ chia số nhiều “are” là đúng. “the reason is” cũng đúng vì “reason” là số ít. Câu không có lỗi.

2. B (are → is)

⇒ Giải thích: Chủ ngữ chính là “quality” (số ít), không phải “products”, nên động từ phải chia “is”.

3.  B (is → are)

⇒ Giải thích: “many reasons” là danh từ số nhiều nên phải dùng “there are”.

4. B (are → is)

⇒ Giải thích: “Each of + danh từ số nhiều” → động từ chia số ít “is”.

5. D (no error)

⇒ Giải thích: “police” là danh từ số nhiều → dùng “are” là đúng. Các phần còn lại cũng chính xác.

6. B (are → is)

⇒ Giải thích: “What we need…” được xem là một mệnh đề danh từ số ít → dùng “is”.

7. B (is → are)

⇒ Giải thích: Với “Neither…nor…”, động từ chia theo chủ ngữ gần nhất (“employees” – số nhiều) → dùng “are”.

8. C (are → is)

⇒ Giải thích: “The number of…” là số ít → động từ chia “is”.

9. A (are → is)

⇒ Giải thích: Trong cấu trúc “There + be”, động từ chia theo danh từ đứng gần nhất (“a book” – số ít) → dùng “is”.

10. B (are → is)

⇒ Giải thích: “Everyone” là đại từ bất định số ít → dùng “is”.

Exercise 8: Complete the paragraph with the correct form of the verb to be.

(Bài tập 8: Hoàn thành đoạn văn với dạng đúng của động từ to be). 

My name is Nam, I (1. be) ………..15 years old. . For me, Ba Den Mountain (2. be) ………. not just a famous place but also a special part of my life. My friends (3. be) ………. often surprised when I talk about it, but they (4. be) ………. also interested in visiting it with me.
The mountain, together with its temples, (5. be) ………. very peaceful, and the scenery (6. be) ………. always beautiful. There (7. be) ………. many quiet places where I can relax and think. The people there (8. be) ………. very kind, and everything around me (9. be) ………. full of fresh air and calm feelings.
For me, Ba Den Mountain (10. be) ………. not only a place to visit but also a place that I truly love.

Đáp ánGiải thích
1. am“I” luôn đi với “am”.
2. is“Ba Den Mountain” là danh từ số ít nên dùng “is”.
3. are“My friends” là danh từ số nhiều nên dùng “are”.
4. are“they” thay cho “my friends” (số nhiều) nên dùng “are”.
5. is“The mountain, together with its temples” → chủ ngữ chính là “The mountain” (số ít), nên dùng “is”.
6. is“The scenery” là danh từ không đếm được nên dùng “is”.
7. are“many quiet places” là danh từ số nhiều nên dùng “there are”.
8. are“The people” (people luôn là số nhiều) nên dùng “are”.
9. is“everything” là đại từ bất định số ít nên dùng “is”.
10. is“Ba Den Mountain” là danh từ số ít nên dùng “is”.

Xem thêm:

Bài tập thì hiện tại tiếp diễn và hiện tại đơn

Bài tập thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Bỏ túi 100 câu bài tập Thì hiện tại đơn có đáp án ngay

Bài tập Thì hiện tại đơn trắc nghiệm từ cơ bản đến nâng cao

Bài tập thì hiện tại đơn từ cơ bản đến nâng cao có đáp án

3. Download tổng hợp bài tập

Để thực hành thêm nhiều bài tập, các bạn có thể download trọn bộ bài tập thì hiện tại đơn với động từ to be từ cơ bản đến nâng cao ngay tại đây để có thể ôn luyện hiệu quả nhất. Ấn vào đường link bên dưới để tải ngay bạn nhé!

4. Kết luận

Sau khi luyện tập các dạng bài tập thì hiện tại đơn với động từ to be từ phía trên, chắc hẳn bạn đã nắm rõ cách sử dụng cấu trúc và sẵn sàng áp dụng vào các bài kiểm tra, bài thi J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh một cách tự tin.

Cùng mình  điểm qua những lỗi thường gặp khi dùng thì hiện tại đơn với to be:

  • Cần phải xác định đúng chủ ngữ khi chia động từ.
  • Nhầm lẫn giữa các dạng động từ to be (am, is, are).
  • Bị rối khi viết lại câu (chuyển sang phủ định, nghi vấn…).

Bạn nên ghi chú lại những lỗi hay mắc phải trong quá trình làm bài. Điều này sẽ giúp bạn hạn chế sai sót và tiến bộ nhanh hơn ở những lần luyện tập sau.

Chúc bạn học tốt và ngày càng tự tin hơn với J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh. Ngoài ra, đừng quên tham khảo thêm các bài học và bài tập về những thì khác trong chuyên mục Grammar của JJ88a1 giải trí trực tuyến để củng cố kiến thức một cách toàn diện hơn.

IELTS J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh

Bạn còn thắc mắc về kiến thức này?

Hãy để lại bình luận, đội ngũ biên tập viên và cố vấn J88 com the gioi đỉnh cao của JJ88a1 giải trí trực tuyến sẽ giải đáp & giúp bạn hiểu sâu hơn về chủ đề này 😍.

1 thought on “Thử thách 80+ bài tập thì hiện tại đơn với động từ to be có đáp án”

  1. Đề yêu cầu của bài 1 là dạng phủ định mà tại sao đáp án lại ở thể khẳng định vậy ạ?

    Reply

Bình luận


The reCAPTCHA verification period has expired. Please reload the page.

popup chương trình promotion tháng 04

Chinh phục J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh cùng J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh

Hơn 21.220+ J88dlcasino Ho Chi Minh City đã đạt chứng chỉ J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh quốc tế, tự tin J88a1 cá cược trực tuyến và mở rộng cơ hội Link Trang Chủ J88.COM Uy Tín Mới Nhất 2026 – nghề nghiệp. Đăng ký ngay để không bỏ lỡ cơ hội!

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng

Thời gian bạn muốn nhận tư vấn:

Sáng:
09h - 10h
10h - 11h
11h - 12h
Chiều:
14h - 15h
15h - 16h
16h - 17h
Tối:
17h - 19h
19h - 20h
20h - 21h