Giới thiệu bạn mới – Nhận quà tới 7 triệu

Banner ưu đãi tháng 7 2026

100 câu bài tập thì hiện tại đơn từ cơ bản đến nâng cao 

Cố vấn J88 com the gioi đỉnh cao

GV. Nguyễn Huy Hoàng - Overall

GV tại IELTS J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh.

Thì hiện tại đơn (Simple Present) là một trong những thì cơ bản nhưng cũng là chủ điểm J88a1 đặc quyền hội viên Vip xuất hiện với tần suất rất cao trong các bài kiểm tra, bài thi và cả J88a1 cá cược trực tuyến hằng ngày. Tuy nhiên, nhiều bạn vẫn thường mắc lỗi khi chia động từ, sử dụng do/does, thêm -s/-es cho ngôi thứ ba số ít hoặc nhầm lẫn giữa thì hiện tại đơn và các thì khác.

Nếu bạn cũng đang gặp những khó khăn này thì đừng lo nhé! Trong bài viết này, mình đã tổng hợp 100 câu bài tập thì hiện tại đơn từ cơ bản đến nâng cao, đi kèm đáp án và lời giải chi tiết. Bộ bài tập sẽ giúp bạn củng cố kiến thức, luyện phản xạ khi làm bài và dễ dàng nhận ra những lỗi sai thường gặp để cải thiện nhanh hơn.

Bài viết bao gồm:

  • Bảng tóm tắt công thức, cách dùng và dấu hiệu nhận biết.
  • 100 câu bài tập được chia theo nhiều dạng khác nhau.
  • Đáp án và giải thích chi tiết cho từng dạng bài.
  • File PDF miễn phí để bạn tải về luyện tập.

Hãy bắt đầu ngay thôi!

1. Ôn tập lý thuyết thì hiện tại đơn

Trước khi bắt đầu làm 100 câu bài tập thì hiện tại đơn, mình khuyên bạn nên dành vài phút ôn lại những kiến thức quan trọng. Khi nắm chắc công thức và cách sử dụng, bạn sẽ làm bài nhanh hơn, đồng thời hạn chế được những lỗi sai không đáng có. 

Ôn tập lý thuyết 
1. Định nghĩa: Thì hiện tại đơn (Simple Present) được dùng để diễn tả những hành động diễn ra thường xuyên, thói quen, sự thật hiển nhiên, lịch trình cố định hoặc trạng thái ở hiện tại. 
E.g.: 
I go to school every day. (Tôi đi học mỗi ngày.)
She likes reading books. (Cô ấy thích đọc sách.)
The Earth moves around the Sun. (Trái đất quay quanh Mặt trời.)
2. Cấu trúc sử dụng:
Cấu trúc động từ to be:
Khẳng định: S + am/is/are + O.
Phủ định: S + am/is/are not + O.
Nghi vấn: Am/is/are + S + O?
Cấu trúc động từ thường:
Khẳng định: S + V(s/es) + O.
Phủ định: S + don’t/doesn’t + V(inf) + O.
Nghi vấn: Do/Does + S + V(inf) + O?
3. Dấu hiệu nhận biết 
– Trạng từ chỉ tần suất: always (luôn luôn), often (thường xuyên), usually (thông thường), sometimes (thỉnh thoảng), every day, every week, every month (hàng ngày, hàng tuần, hàng tháng).
– Các động từ thể hiện sự yêu – ghét: Love (yêu), Like (thích) = enjoy = fancy, Hate (ghét), Dislike (không thích)

Nếu bạn vẫn còn chưa thật sự tự tin với công thức thì cũng không sao. Bạn hãy dành thêm một chút thời gian xem lại hình minh mình đã tổng hợp kiến thức dưới đây để ghi nhớ nhanh những kiến thức quan trọng. Sau đó, mình và bạn sẽ cùng bắt đầu luyện tập bài tập.

Lý thuyết thì hiện tại đơn
Lý thuyết thì hiện tại đơn

2. Các dạng bài tập hiện tại đơn

Exercise 1: Choose the correct form: Present Simple or Present Continuous

(Bài tập 1: Chọn dạng đúng: thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn) 

Choose the correct form present simple or present continuous
Choose the correct form present simple or present continuous

1. I often ______ (go) to the cinema on Sundays.

2. ______ (she/play) hockey every week?

3. They ______ (watch) TV every evening.

4. ______ (he/be) a teacher?

5. You ______ (find) the weather here hot.

6. ______ (they/be) on the plane?

7. Lisa ______ (drive) to work every day.

8. Why ______(you/be) in Japan?

9. I ______ (not/play) the violin very often.

10. It ______ (not/be) too cold in the South of Vietnam.

11. The ice ______(melt) when it’s outside the fridge.

12. She ______(come) from Korea.

13. We ______(not/be) so late.

14. ______(the cat/eat) fish?

15. He ______ (play) basketball twice a week.

16. Tommy rarely ______ (go) out with his family.

17. They always ______ (teach) me new things.

18. Linda ______(be) a teacher.

19. David and Jeremy ______(swim) three times a month.

20. How often ______(you/go) to school?

21. Daniel ______ (fly) to London once a year.

22. She never ______ (do) her housework.

23. Liz ______ (try) to help her family.

24. Timmy ______ (watch) this music show every night.

25. Mr Brown ______(wash) the floor and Mrs Brown ______(wash) the dishes.

26. How ______ (Taylor/fix) her car?

27. How ______ (you/get dressed) when you go to work?

28. What time ______(she/get up)?

29. ______ (he/shave) often?

30. Lux and Clove ______(not eat) meat.

31. We ______ (not give up).

32. ______ (he/smoke)?

33. The bus ______ (come) at 7p.m.

34. ______ (they/ not rest) enough?

35. ______(your mother/bake) cakes? They ______(smell) good.

36. I ______(love) eating ice-creams.

37. She ______(be) such a beautiful girl.

38. You really ______(need) to sleep.

39. I ______(not speak) Chinese very often.

40. Emily ______ (appear) very happy.

Đáp ánGiải thích
1. goCó trạng từ tần suất “often” và cụm “on Sundays” nên dùng thì hiện tại đơn. Chủ ngữ “I” đi với động từ nguyên mẫu.
2. Does she playCâu hỏi ở thì hiện tại đơn với chủ ngữ “she” nên dùng Does + S + V(inf).
3. watchCó cụm “every evening” diễn tả thói quen nên dùng thì hiện tại đơn. Chủ ngữ “they” đi với động từ nguyên mẫu.
4. Is heĐộng từ to be ở thì hiện tại đơn với chủ ngữ “he” là “is”.
5. findĐây là động từ chỉ nhận thức/cảm nhận (stative verb) nên dùng thì hiện tại đơn. Chủ ngữ “you” đi với động từ nguyên mẫu.
6. Are theyĐộng từ to be với chủ ngữ “they” chia “are”.
7. drivesCó cụm “every day” nên dùng thì hiện tại đơn. Chủ ngữ Lisa là ngôi thứ ba số ít nên động từ thêm “-s”.
8. are youĐộng từ to be với chủ ngữ “you” chia “are”.
9. don’t playCó trạng từ “very often” diễn tả tần suất nên dùng thì hiện tại đơn. Câu phủ định dùng don’t + V(inf).
10. is notĐộng từ to be với chủ ngữ “it” chia “is”. Câu phủ định dùng “is not”.
11. meltsĐây là chân lý/ sự thật hiển nhiên, nên dùng thì hiện tại đơn. Chủ ngữ “the ice” là số ít nên động từ thêm “-s”.
12. comesDùng để nói về quê quán, nguồn gốc, nên dùng thì hiện tại đơn. Chủ ngữ “she” thêm “-s” cho động từ.
13. are notĐộng từ to be với chủ ngữ “we” chia “are”. Câu phủ định dùng “are not”.
14. Does the cat eatCâu hỏi ở thì hiện tại đơn với chủ ngữ số ít nên dùng Does + S + V(inf).
15. playsCó cụm “twice a week” diễn tả tần suất nên dùng thì hiện tại đơn. Chủ ngữ “he” thêm “-s”.
16. goesCó trạng từ “rarely” nên dùng thì hiện tại đơn. Chủ ngữ “Tommy” thêm “-es” cho động từ “go”.
17. teachCó trạng từ “always” nên dùng thì hiện tại đơn. Chủ ngữ “they” đi với động từ nguyên mẫu.
18. isĐộng từ to be với chủ ngữ “Linda” chia “is”.
19. swimCó cụm “three times a month” diễn tả tần suất nên dùng thì hiện tại đơn. Chủ ngữ “David” and “Jeremy” là số nhiều nên dùng “swim”.
20. do you goCụm “How often” hỏi về tần suất nên dùng thì hiện tại đơn với Do + S + V(inf).
21. fliesCó cụm “once a year” nên dùng thì hiện tại đơn. Động từ “fly” đổi “y → ies”.
22. doesCó trạng từ “never” nên dùng thì hiện tại đơn. Chủ ngữ “she” chia “does”.
23. triesChủ ngữ “Liz” là ngôi thứ ba số ít nên động từ “try” đổi “y → ies”.
24. watchesCó cụm “every night” nên dùng thì hiện tại đơn. Động từ “watch” thêm “-es”.
25. washes – washesHai hành động là thói quen hiện tại nên dùng thì hiện tại đơn. Chủ ngữ số ít nên cả hai động từ đều thêm “-es”.
26. does Taylor fixCâu hỏi với động từ thường ở thì hiện tại đơn dùng Does + S + V(inf).
27. do you get dressedĐây là hành động lặp lại khi đi làm nên dùng thì hiện tại đơn với Do + S + V(inf).
28. does she get upHỏi về giờ giấc hằng ngày nên dùng thì hiện tại đơn. Chủ ngữ “she” dùng “does”.
29. Does he shaveCâu hỏi ở thì hiện tại đơn với chủ ngữ số ít nên dùng Does + S + V(inf).
30. don’t eatChủ ngữ “Lux and Clove” là số nhiều nên câu phủ định dùng don’t + V(inf).
31. don’t give upChủ ngữ we nên câu phủ định dùng don’t + V(inf).
32. Does he smokeCâu hỏi với chủ ngữ he dùng Does + S + V(inf).
33. comesDùng để nói lịch trình/ thời gian biểu của xe buýt nên dùng thì hiện tại đơn. Chủ ngữ “the bus” thêm “-s”.
34. Don’t they restCâu hỏi phủ định ở thì hiện tại đơn với chủ ngữ số nhiều dùng Don’t + S + V(inf).
35. Does your mother bake – smell“Does your mother bake” là câu hỏi ở thì hiện tại đơn. Động từ smell ở đây diễn tả trạng thái/ cảm nhận, chủ ngữ “they” là số nhiều nên dùng “smell”.
36. love“Love” là động từ chỉ cảm xúc (stative verb) nên dùng thì hiện tại đơn.
37. isĐộng từ to be với chủ ngữ “she” chia “is”.
38. need“Need” diễn tả nhu cầu, trạng thái nên dùng thì hiện tại đơn. Chủ ngữ “you” dùng động từ nguyên mẫu.
39. don’t speakCó trạng từ “very often” nên dùng thì hiện tại đơn. Câu phủ định dùng don’t + V(inf).
40. appearsĐây là động từ chỉ trạng thái nên dùng thì hiện tại đơn. Chủ ngữ “Emily” là ngôi thứ ba số ít nên động từ thêm “-s”.

Tham khảo ngay khóa học IELTS online tại JJ88a1 giải trí trực tuyến để chinh phục giấc mơ Link Trang Chủ J88.COM Uy Tín Mới Nhất 2026 ngay hôm nay!

Exercise 2: Choose the correct verb from the list below to complete the following sentences. Put the verb in the correct form of Present Simple.

(Bài tập 2: Chọn động từ đúng từ danh sách bên dưới để hoàn thành các câu sau. Chia động từ ở dạng đúng của thì hiện tại đơn.)

visit gotell work likehateplaylivefreezehear 
helpbewant agreeknowsmell boilfall speaksell
  1. I ______ working. I don’t want to go to work.
  2. London ______ in England.
  3. Water ______ at 100 degrees.
  4. She often ______ to church on Sundays.
  5. Mary ______ off her bike.
  6. David doesn’t ______ much about her.
  7. This ______ bad.
  8. They ______ their family once a month. 
  9. I only ______ them about this once.
  10. We ______ hard.
  11. I ______ eating grape candies. They taste sweet.
  12. Water ______ at 0 degrees Celsius..
  13. They ______ English.
  14. He ______ fruit and eggs.
  15. She ______ some strange sounds.
  16. I ______ to go out with my friends.
  17. You ______ the piano very well.
  18. I ______ in Vietnam.
  19. You ______ me a lot.
  20. They ______ with me.
Đáp ánGiải thích
1. hateĐây là động từ chỉ cảm xúc (stative verb) nên dùng thì hiện tại đơn. Chủ ngữ “I” đi với động từ nguyên mẫu “hate”.
2. isĐộng từ to be với chủ ngữ “London” (danh từ số ít) chia “is”. Câu diễn tả một sự thật về địa lý nên dùng thì hiện tại đơn.
3. boilsĐây là chân lý khoa học nên dùng thì hiện tại đơn. Chủ ngữ “Water” là số ít nên động từ thêm “-s” → “boils”.
4. goesCó trạng từ tần suất “often” nên dùng thì hiện tại đơn. Chủ ngữ “She” là ngôi thứ ba số ít nên động từ thêm “-es” → “goes”.
5. fallsCâu diễn tả một hành động thường xuyên xảy ra nên dùng thì hiện tại đơn. Chủ ngữ “Mary” là số ít nên động từ thêm “-s” → “falls”.
6. knowSau “doesn’t”, động từ chính giữ nguyên mẫu, vì vậy chọn “know”.
7. smellsĐây là động từ chỉ cảm nhận (smell) dùng để diễn tả trạng thái nên dùng thì hiện tại đơn. Chủ ngữ “This” là số ít nên dùng “smells”.
8. visitCó trạng từ chỉ tần suất “once a month” nên dùng thì hiện tại đơn. Chủ ngữ “They” là số nhiều nên dùng “visit”.
9. tellCó trạng từ “once” nên dùng thì hiện tại đơn. Chủ ngữ “I” đi với động từ nguyên mẫu “tell”.
10. workCâu diễn tả thói quen nên dùng thì hiện tại đơn. Chủ ngữ “We” là số nhiều nên dùng “work”.
11. likeĐây là động từ chỉ sở thích nên dùng thì hiện tại đơn. Chủ ngữ “I” đi với động từ nguyên mẫu “like”.
12. freezesĐây là chân lý khoa học nên dùng thì hiện tại đơn. Chủ ngữ “Water” là số ít nên động từ thêm “-es” → “freezes”.
13. speakCâu diễn tả khả năng hoặc sự thật nên dùng thì hiện tại đơn. Chủ ngữ “They” là số nhiều nên dùng “speak”.
14. sellsCâu diễn tả nghề nghiệp hoặc Đăng Nhập JJ88 Tặng Ngay 88k thường xuyên nên dùng thì hiện tại đơn. Chủ ngữ “He” là ngôi thứ ba số ít nên động từ thêm “-s” → “sells”.
15. hearsChủ ngữ “She” là ngôi thứ ba số ít nên động từ thêm “-s” → “hears”. Câu diễn tả hành động xảy ra thường xuyên.
16. wantĐây là động từ chỉ mong muốn (stative verb) nên dùng thì hiện tại đơn. Chủ ngữ “I” đi với động từ nguyên mẫu “want”.
17. playChủ ngữ “You” đi với động từ nguyên mẫu “play” trong thì hiện tại đơn.
18. liveCâu diễn tả nơi ở nên dùng thì hiện tại đơn. Chủ ngữ “I” đi với động từ nguyên mẫu “live”.
19. helpChủ ngữ “You” là số nhiều ngôi thứ hai nên dùng “help”. Câu diễn tả hành động thường xuyên.
20. agreeĐây là động từ chỉ ý kiến nên dùng thì hiện tại đơn. Chủ ngữ “They” là số nhiều nên dùng “agree”.

Xem thêm:

Exercise 3: Rewrite sentences using words given, using Present Simple tense

(Bài tập 3: Viết lại các câu sử dụng các từ đã cho, dùng thì hiện tại đơn.)

Rewrite sentences using words given using present simple tense
Rewrite sentences using words given using present simple tense
  1. He / go to work / bike / every day.
  2. I / not / think / you’re right.
  3. You / do your homework?
  4. She / have / some milk / for / breakfast / the morning.
  5. They / practice speaking Spanish / everyday?
  6. You / read this book / twice a month.
  7. He / not / watch music shows.
  8. She / dance often?
  9. Where / you / come from?
  10. He / not / drink too much wine.
  11. How / they / travel to Japan?
  12. We / not / like / eat / salad.
  13. you / speak Vietnamese?
  14. What / you / usually buy in the supermarket?
  15. They / be / foreigners.
  16. When / she / study?
  17. Why / they / always water the plants?
  18. What / your mother / usually cook?
  19. I / not / wash the dishes / the evening.
  20. he / teach / at SOS Children’s Village?
  21. They / not / work / late / on Mondays.
  22. It / hurt?
  23. Isabella / love / listen to K-pop.
  24. We / go / home / at 8 p.m.
  25. Mike / not run / very fast.
  26. They / play / a lot.
  27. He / live / a big apartment?
  28. Why / Alice / sleep so late?
  29. How many / students / your class / have?
  30. What time / she / go to school?
  31. Cars / have / wheels.
  32. I / not believe / you.
  33. He / study Japanese / in a night class.
  34. He / go skiing / every winter.
  35. They / walk to the station / every day.
  36. Where / she / often go / on Tuesdays?
  37. Sarah / say / this / all the time.
  38. We / be / number one!
  39. The baby / cry / every night.
  40. Why / they / not seem / so happy?

1. He goes to work by bike every day. (Anh ấy đi làm bằng xe đạp mỗi ngày.)

=> Giải thích: Ta có chủ ngữ là He (ngôi thứ ba số ít) nên động từ go thêm -es thành goes. Trạng từ every day cho biết đây là thói quen nên dùng thì hiện tại đơn.

2. I do not think you’re right. (Tôi không nghĩ bạn đúng.)

=> Giải thích: Chủ ngữ I dùng trợ động từ do not (don’t) trong câu phủ định. Động từ think giữ nguyên mẫu.

3. Do you do your homework? (Bạn có làm bài tập về nhà không?)

=> Giải thích: Đây là câu hỏi ở thì hiện tại đơn nên dùng Do + S + V nguyên mẫu.

4. She has some milk for breakfast in the morning. (Cô ấy uống một ít sữa vào bữa sáng.)

=> Giải thích: Chủ ngữ She là ngôi thứ ba số ít nên have → has.

5. Do they practice speaking Spanish every day? (Họ có luyện nói tiếng Tây Ban Nha mỗi ngày không?)

=> Giải thích: Chủ ngữ They dùng trợ động từ Do trong câu hỏi, động từ practice giữ nguyên mẫu.

6. You read this book twice a month. (Bạn đọc cuốn sách này hai lần một tháng.)

=> Giải thích: Chủ ngữ You dùng động từ nguyên mẫu read. Twice a month diễn tả tần suất nên dùng thì hiện tại đơn.

7. He does not watch music shows. (Anh ấy không xem các chương trình âm nhạc.)

=> Giải thích: Chủ ngữ He dùng does not, động từ watch giữ nguyên mẫu.

8. Does she dance often? (Cô ấy có thường xuyên nhảy không?)

=> Giải thích: Câu hỏi với chủ ngữ She dùng Does, động từ dance giữ nguyên mẫu.

9. Where do you come from? (Bạn đến từ đâu?)

=> Giải thích: Câu hỏi Wh- ở thì hiện tại đơn có cấu trúc Wh-word + do + S + V nguyên mẫu.

10. He does not drink too much wine. (Anh ấy không uống quá nhiều rượu.)

=> Giải thích: Chủ ngữ He dùng does not, động từ drink giữ nguyên mẫu.

11. How do they travel to Japan? (Họ đi đến Nhật Bản bằng cách nào?)

=> Giải thích: Chủ ngữ They dùng do trong câu hỏi ở thì hiện tại đơn.

12. We do not like eating salad. (Chúng tôi không thích ăn salad.)

=> Giải thích: Chủ ngữ We dùng do not, động từ like giữ nguyên mẫu.

13. Do you speak Vietnamese? (Bạn có nói tiếng Việt không?)

=> Giải thích: Chủ ngữ You dùng Do, động từ speak giữ nguyên mẫu.

14. What do you usually buy in the supermarket? (Bạn thường mua gì ở siêu thị?)

=> Giải thích: Trạng từ usually diễn tả thói quen nên dùng thì hiện tại đơn.

15. They are foreigners. (Họ là người nước ngoài.)

=> Giải thích: Chủ ngữ They đi với động từ to be → are.

16. When does she study? (Cô ấy học khi nào?)

=> Giải thích: Chủ ngữ She dùng Does, động từ study giữ nguyên mẫu.

17. Why do they always water the plants? (Tại sao họ luôn tưới cây?)

=> Giải thích: Chủ ngữ They dùng Do trong câu hỏi.

18. What does your mother usually cook? (Mẹ bạn thường nấu món gì?)

=> Giải thích: Chủ ngữ Your mother là ngôi thứ ba số ít nên dùng Does.

19. I do not wash the dishes in the evening. (Tôi không rửa bát vào buổi tối.)

=> Giải thích: Chủ ngữ I dùng do not, động từ wash giữ nguyên mẫu.

20. Does he teach at SOS Children’s Village? (Anh ấy có dạy ở Làng trẻ em SOS không?)

=> Giải thích: Chủ ngữ He dùng Does, động từ teach giữ nguyên mẫu.

21. They do not work late on Mondays. (Họ không làm việc muộn vào các ngày thứ Hai.)

=> Giải thích: Chủ ngữ They dùng do not, động từ work giữ nguyên mẫu

22. Does it hurt? (Nó có đau không?)

=> Giải thích: Chủ ngữ It là ngôi thứ ba số ít nên dùng Does. 

23. Isabella loves listening to K-pop. (Isabella thích nghe nhạc K-pop.)

=> Giải thích: Chủ ngữ Isabella là ngôi thứ ba số ít nên love → loves.

24. We go home at 8 p.m. (Chúng tôi về nhà lúc 8 giờ tối.)

=> Giải thích: Chủ ngữ We dùng động từ nguyên mẫu go.

25. Mike does not run very fast. (Mike không chạy rất nhanh.)

=> Giải thích: Chủ ngữ Mike dùng does not, động từ run giữ nguyên mẫu.

26. They play a lot. (Họ chơi rất nhiều.)

=> Giải thích: Chủ ngữ They dùng động từ nguyên mẫu play.

27. Does he live in a big apartment? (Anh ấy có sống trong một căn hộ lớn không?)

=> Giải thích: Chủ ngữ He dùng Does, động từ live giữ nguyên mẫu.

28. Why does Alice sleep so late? (Tại sao Alice ngủ muộn như vậy?)

=> Giải thích: Chủ ngữ Alice là ngôi thứ ba số ít nên dùng Does.

29. How many students does your class have? (Lớp của bạn có bao nhiêu học sinh?)

=> Giải thích: Chủ ngữ your class là ngôi thứ ba số ít nên dùng Does, động từ have giữ nguyên mẫu.

30. What time does she go to school? (Cô ấy đi học lúc mấy giờ?)

=> Giải thích: Chủ ngữ She dùng Does, động từ go giữ nguyên mẫu.

31. Cars have wheels. (Xe ô tô có bánh xe.)

=> Giải thích: Chủ ngữ Cars là số nhiều nên dùng have.

32. I do not believe you. (Tôi không tin bạn.)

=> Giải thích: Chủ ngữ I dùng do not, động từ believe giữ nguyên mẫu.

33. He studies Japanese in a night class. (Anh ấy học tiếng Nhật ở lớp học buổi tối.)

=> Giải thích: Chủ ngữ He là ngôi thứ ba số ít nên study → studies.

34. He goes skiing every winter. (Anh ấy đi trượt tuyết vào mỗi mùa đông.)

=> Giải thích: Chủ ngữ He là ngôi thứ ba số ít nên go → goes.

35. They walk to the station every day. (Họ đi bộ đến nhà ga mỗi ngày.)

=> Giải thích: Chủ ngữ They dùng động từ nguyên mẫu walk.

36. Where does she often go on Tuesdays? (Cô ấy thường đi đâu vào các ngày thứ Ba?)

=> Giải thích: Chủ ngữ She dùng Does, động từ go giữ nguyên mẫu.

37. Sarah says this all the time. (Sarah luôn nói điều này.)

=> Giải thích: Chủ ngữ Sarah là ngôi thứ ba số ít nên say → says.

38. We are number one! (Chúng tôi là số một!)

=> Giải thích: Chủ ngữ We đi với động từ to be → are.

39. The baby cries every night. (Đứa bé khóc mỗi đêm.)

=> Giải thích: Chủ ngữ The baby là ngôi thứ ba số ít nên cry → cries.

40. Why do they not seem so happy? (Tại sao họ không có vẻ vui như vậy?)

=> Giải thích: Chủ ngữ They dùng do not, động từ seem giữ nguyên mẫu.

 3. Tải trọn bộ 100 câu bài tập thì hiện tại đơn

Nếu bạn muốn ôn luyện mọi lúc, mọi nơi, hãy tải ngay bộ 100 câu bài tập thì hiện tại đơn PDF mà mình đã tổng hợp. Tài liệu bao gồm đầy đủ bài tập, đáp án và lời giải chi tiết, giúp bạn dễ dàng tự học và theo dõi tiến độ ôn tập.

Nhấn vào nút bên dưới để tải miễn phí!

4. Kết luận

Hy vọng bộ 100 câu bài tập thì hiện tại đơn trên sẽ giúp bạn củng cố kiến thức và tự tin hơn khi gặp các dạng bài về thì hiện tại đơn. Trước khi chuyển sang những chủ điểm J88a1 đặc quyền hội viên Vip khác, bạn hãy ghi nhớ một số điểm quan trọng sau:

  • Luôn xác định đúng chủ ngữ để chia động từ chính xác.
  • Ghi nhớ cách sử dụng do/does trong câu hỏi và câu phủ định.
  • Đừng quên thêm -s/ -es với He/ She/ It ở câu khẳng định.
  • Kết hợp dấu hiệu thời gian và ngữ cảnh để lựa chọn đáp án phù hợp.

Nếu trong quá trình học bạn còn bất kỳ thắc mắc nào, hãy để lại bình luận bên dưới để mình và đội ngũ J88 là nhà cái uy tín hàng đầu thuộc tập đoàn ABCVIP tại JJ88a1 giải trí trực tuyến hỗ trợ giải đáp. Đồng thời, đừng quên theo dõi chuyên mục IELTS Grammar để khám phá thêm nhiều bài học và bài tập hữu ích khác. Chúc bạn học thật tốt!

Nguồn tham khảo:

  • Present simple | LearnEnglish: https://learnenglish.britishcouncil.org/grammar/english-grammar-reference/present-simple – Truy cập ngày 20-07-2026
  • Present Simple tense | Learn English: https://www.englishclub.com/grammar/present-simple-tense.php – Truy cập ngày 20-07-2026
  • Simple Present tense: How to use It, with examples:  https://www.grammarly.com/blog/simple-present/ – Truy cập ngày 20-07-2026

IELTS J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh

Bạn còn thắc mắc về kiến thức này?

Hãy để lại bình luận, đội ngũ biên tập viên và cố vấn J88 com the gioi đỉnh cao của JJ88a1 giải trí trực tuyến sẽ giải đáp & giúp bạn hiểu sâu hơn về chủ đề này 😍.

6 thoughts on “100 câu bài tập thì hiện tại đơn từ cơ bản đến nâng cao ”

Bình luận


The reCAPTCHA verification period has expired. Please reload the page.

Popup ưu đãi tháng 7 2026

Chinh phục J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh cùng J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh

Hơn 21.220+ J88dlcasino Ho Chi Minh City đã đạt chứng chỉ J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh quốc tế, tự tin J88a1 cá cược trực tuyến và mở rộng cơ hội Link Trang Chủ J88.COM Uy Tín Mới Nhất 2026 – nghề nghiệp. Đăng ký ngay để không bỏ lỡ cơ hội!

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng

Thời gian bạn muốn nhận tư vấn:

Sáng:
09h - 10h
10h - 11h
11h - 12h
Chiều:
14h - 15h
15h - 16h
16h - 17h
Tối:
17h - 19h
19h - 20h
20h - 21h