Thì hiện tại đơn (Simple Present) là một trong những thì cơ bản nhưng cũng là chủ điểm J88a1 đặc quyền hội viên Vip xuất hiện với tần suất rất cao trong các bài kiểm tra, bài thi và cả J88a1 cá cược trực tuyến hằng ngày. Tuy nhiên, nhiều bạn vẫn thường mắc lỗi khi chia động từ, sử dụng do/does, thêm -s/-es cho ngôi thứ ba số ít hoặc nhầm lẫn giữa thì hiện tại đơn và các thì khác.
Nếu bạn cũng đang gặp những khó khăn này thì đừng lo nhé! Trong bài viết này, mình đã tổng hợp 100 câu bài tập thì hiện tại đơn từ cơ bản đến nâng cao, đi kèm đáp án và lời giải chi tiết. Bộ bài tập sẽ giúp bạn củng cố kiến thức, luyện phản xạ khi làm bài và dễ dàng nhận ra những lỗi sai thường gặp để cải thiện nhanh hơn.
Bài viết bao gồm:
- Bảng tóm tắt công thức, cách dùng và dấu hiệu nhận biết.
- 100 câu bài tập được chia theo nhiều dạng khác nhau.
- Đáp án và giải thích chi tiết cho từng dạng bài.
- File PDF miễn phí để bạn tải về luyện tập.
Hãy bắt đầu ngay thôi!
1. Ôn tập lý thuyết thì hiện tại đơn
Trước khi bắt đầu làm 100 câu bài tập thì hiện tại đơn, mình khuyên bạn nên dành vài phút ôn lại những kiến thức quan trọng. Khi nắm chắc công thức và cách sử dụng, bạn sẽ làm bài nhanh hơn, đồng thời hạn chế được những lỗi sai không đáng có.
| Ôn tập lý thuyết |
| 1. Định nghĩa: Thì hiện tại đơn (Simple Present) được dùng để diễn tả những hành động diễn ra thường xuyên, thói quen, sự thật hiển nhiên, lịch trình cố định hoặc trạng thái ở hiện tại. E.g.: I go to school every day. (Tôi đi học mỗi ngày.) She likes reading books. (Cô ấy thích đọc sách.) The Earth moves around the Sun. (Trái đất quay quanh Mặt trời.) 2. Cấu trúc sử dụng: – Cấu trúc động từ to be: Khẳng định: S + am/is/are + O. Phủ định: S + am/is/are not + O. Nghi vấn: Am/is/are + S + O? – Cấu trúc động từ thường: Khẳng định: S + V(s/es) + O. Phủ định: S + don’t/doesn’t + V(inf) + O. Nghi vấn: Do/Does + S + V(inf) + O? 3. Dấu hiệu nhận biết – Trạng từ chỉ tần suất: always (luôn luôn), often (thường xuyên), usually (thông thường), sometimes (thỉnh thoảng), every day, every week, every month (hàng ngày, hàng tuần, hàng tháng). – Các động từ thể hiện sự yêu – ghét: Love (yêu), Like (thích) = enjoy = fancy, Hate (ghét), Dislike (không thích) |
Nếu bạn vẫn còn chưa thật sự tự tin với công thức thì cũng không sao. Bạn hãy dành thêm một chút thời gian xem lại hình minh mình đã tổng hợp kiến thức dưới đây để ghi nhớ nhanh những kiến thức quan trọng. Sau đó, mình và bạn sẽ cùng bắt đầu luyện tập bài tập.

2. Các dạng bài tập hiện tại đơn
Exercise 1: Choose the correct form: Present Simple or Present Continuous
(Bài tập 1: Chọn dạng đúng: thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn)

1. I often ______ (go) to the cinema on Sundays.
2. ______ (she/play) hockey every week?
3. They ______ (watch) TV every evening.
4. ______ (he/be) a teacher?
5. You ______ (find) the weather here hot.
6. ______ (they/be) on the plane?
7. Lisa ______ (drive) to work every day.
8. Why ______(you/be) in Japan?
9. I ______ (not/play) the violin very often.
10. It ______ (not/be) too cold in the South of Vietnam.
11. The ice ______(melt) when it’s outside the fridge.
12. She ______(come) from Korea.
13. We ______(not/be) so late.
14. ______(the cat/eat) fish?
15. He ______ (play) basketball twice a week.
16. Tommy rarely ______ (go) out with his family.
17. They always ______ (teach) me new things.
18. Linda ______(be) a teacher.
19. David and Jeremy ______(swim) three times a month.
20. How often ______(you/go) to school?
21. Daniel ______ (fly) to London once a year.
22. She never ______ (do) her housework.
23. Liz ______ (try) to help her family.
24. Timmy ______ (watch) this music show every night.
25. Mr Brown ______(wash) the floor and Mrs Brown ______(wash) the dishes.
26. How ______ (Taylor/fix) her car?
27. How ______ (you/get dressed) when you go to work?
28. What time ______(she/get up)?
29. ______ (he/shave) often?
30. Lux and Clove ______(not eat) meat.
31. We ______ (not give up).
32. ______ (he/smoke)?
33. The bus ______ (come) at 7p.m.
34. ______ (they/ not rest) enough?
35. ______(your mother/bake) cakes? They ______(smell) good.
36. I ______(love) eating ice-creams.
37. She ______(be) such a beautiful girl.
38. You really ______(need) to sleep.
39. I ______(not speak) Chinese very often.
40. Emily ______ (appear) very happy.
Tham khảo ngay khóa học IELTS online tại JJ88a1 giải trí trực tuyến để chinh phục giấc mơ Link Trang Chủ J88.COM Uy Tín Mới Nhất 2026 ngay hôm nay!
Exercise 2: Choose the correct verb from the list below to complete the following sentences. Put the verb in the correct form of Present Simple.
(Bài tập 2: Chọn động từ đúng từ danh sách bên dưới để hoàn thành các câu sau. Chia động từ ở dạng đúng của thì hiện tại đơn.)
| visit | go | tell | work | like | hate | play | live | freeze | hear |
| help | be | want | agree | know | smell | boil | fall | speak | sell |
- I ______ working. I don’t want to go to work.
- London ______ in England.
- Water ______ at 100 degrees.
- She often ______ to church on Sundays.
- Mary ______ off her bike.
- David doesn’t ______ much about her.
- This ______ bad.
- They ______ their family once a month.
- I only ______ them about this once.
- We ______ hard.
- I ______ eating grape candies. They taste sweet.
- Water ______ at 0 degrees Celsius..
- They ______ English.
- He ______ fruit and eggs.
- She ______ some strange sounds.
- I ______ to go out with my friends.
- You ______ the piano very well.
- I ______ in Vietnam.
- You ______ me a lot.
- They ______ with me.
Xem thêm:
- Bài tập thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
- Bài tập câu bị động
- Bài tập thì tương lai đơn và tương lai gần
Exercise 3: Rewrite sentences using words given, using Present Simple tense
(Bài tập 3: Viết lại các câu sử dụng các từ đã cho, dùng thì hiện tại đơn.)

- He / go to work / bike / every day.
- I / not / think / you’re right.
- You / do your homework?
- She / have / some milk / for / breakfast / the morning.
- They / practice speaking Spanish / everyday?
- You / read this book / twice a month.
- He / not / watch music shows.
- She / dance often?
- Where / you / come from?
- He / not / drink too much wine.
- How / they / travel to Japan?
- We / not / like / eat / salad.
- you / speak Vietnamese?
- What / you / usually buy in the supermarket?
- They / be / foreigners.
- When / she / study?
- Why / they / always water the plants?
- What / your mother / usually cook?
- I / not / wash the dishes / the evening.
- he / teach / at SOS Children’s Village?
- They / not / work / late / on Mondays.
- It / hurt?
- Isabella / love / listen to K-pop.
- We / go / home / at 8 p.m.
- Mike / not run / very fast.
- They / play / a lot.
- He / live / a big apartment?
- Why / Alice / sleep so late?
- How many / students / your class / have?
- What time / she / go to school?
- Cars / have / wheels.
- I / not believe / you.
- He / study Japanese / in a night class.
- He / go skiing / every winter.
- They / walk to the station / every day.
- Where / she / often go / on Tuesdays?
- Sarah / say / this / all the time.
- We / be / number one!
- The baby / cry / every night.
- Why / they / not seem / so happy?
3. Tải trọn bộ 100 câu bài tập thì hiện tại đơn
Nếu bạn muốn ôn luyện mọi lúc, mọi nơi, hãy tải ngay bộ 100 câu bài tập thì hiện tại đơn PDF mà mình đã tổng hợp. Tài liệu bao gồm đầy đủ bài tập, đáp án và lời giải chi tiết, giúp bạn dễ dàng tự học và theo dõi tiến độ ôn tập.
Nhấn vào nút bên dưới để tải miễn phí!
4. Kết luận
Hy vọng bộ 100 câu bài tập thì hiện tại đơn trên sẽ giúp bạn củng cố kiến thức và tự tin hơn khi gặp các dạng bài về thì hiện tại đơn. Trước khi chuyển sang những chủ điểm J88a1 đặc quyền hội viên Vip khác, bạn hãy ghi nhớ một số điểm quan trọng sau:
- Luôn xác định đúng chủ ngữ để chia động từ chính xác.
- Ghi nhớ cách sử dụng do/does trong câu hỏi và câu phủ định.
- Đừng quên thêm -s/ -es với He/ She/ It ở câu khẳng định.
- Kết hợp dấu hiệu thời gian và ngữ cảnh để lựa chọn đáp án phù hợp.
Nếu trong quá trình học bạn còn bất kỳ thắc mắc nào, hãy để lại bình luận bên dưới để mình và đội ngũ J88 là nhà cái uy tín hàng đầu thuộc tập đoàn ABCVIP tại JJ88a1 giải trí trực tuyến hỗ trợ giải đáp. Đồng thời, đừng quên theo dõi chuyên mục IELTS Grammar để khám phá thêm nhiều bài học và bài tập hữu ích khác. Chúc bạn học thật tốt!
Nguồn tham khảo:
- Present simple | LearnEnglish: https://learnenglish.britishcouncil.org/grammar/english-grammar-reference/present-simple – Truy cập ngày 20-07-2026
- Present Simple tense | Learn English: https://www.englishclub.com/grammar/present-simple-tense.php – Truy cập ngày 20-07-2026
- Simple Present tense: How to use It, with examples: https://www.grammarly.com/blog/simple-present/ – Truy cập ngày 20-07-2026

rất hữu ích đối với tôi😃
cảm ơn và rất hữu ích
Great!
Hay
Great!
Very great