Môn J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh lớp 4 được xem là chương trình khó nhất ở cấp tiểu học. Mặc dù các chủ đề thường xoay quanh cuộc sống hàng ngày, nhưng việc học J88a1 tỷ lệ kèo World Cup 2026 mới và kiến thức J88a1 đặc quyền hội viên Vip có thể khiến học sinh cảm thấy bối rối.
Để giúp các em vượt qua khó khăn khi học môn J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh lớp 4 đặc biệt phần J88a1 tỷ lệ kèo World Cup 2026, bài viết dưới đây được mình tổng hợp đầy đủ:
- Danh sách J88a1 tỷ lệ kèo World Cup 2026 J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh lớp 4 theo sách giáo khoa.
- Tổng hợp cấu trúc và J88a1 tỷ lệ kèo World Cup 2026 mở rộng.
- Một vài mẫu câu J88a1 cá cược trực tuyến hay dùng.
- Các dạng bài tập J88a1 tỷ lệ kèo World Cup 2026 thường xuyên gặp.
Vào bài thôi!
1. Danh sách J88a1 tỷ lệ kèo World Cup 2026 J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh lớp 4 học kỳ I
Việc học J88a1 tỷ lệ kèo World Cup 2026 là rất quan trọng để trẻ phát triển khả năng J88a1 cá cược trực tuyến bằng J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh một cách thành thạo. Bằng cách ôn tập J88a1 tỷ lệ kèo World Cup 2026 theo đơn vị bài học, các em sẽ dễ dàng nhớ từ mới hơn và áp dụng chúng vào các tình huống thực tế.
Vì vậy, mình đã tổng hợp các J88a1 tỷ lệ kèo World Cup 2026 J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh từ sách giáo khoa lớp 4 theo từng bài học trong kỳ 1 để giúp các em học sinh ôn tập và củng cố kiến thức của mình.
1.1. J88dl Trang Chính Thức J88 J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh lớp 4 Unit 1: Nice to see you again
Unit 1 gồm các J88a1 tỷ lệ kèo World Cup 2026 sau:
| J88dl Trang Chính Thức J88 | Phiên âm | Loại từ | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| Morning | /ˈmɔːrnɪŋ/ | N | Buổi sáng |
| Good morning | /ˌɡʊd ˈmɔː.nɪŋ/ | Phr | Chào buổi sáng |
| Afternoon | /ˌæftərˈnuːn/ | N | Buổi chiều |
| Good afternoon | /ˌɡʊd ˌɑːf.təˈnuːn/ | Phr | Chào buổi chiều |
| Evening | /ˈiːvnɪŋ/ | N | Buổi tối |
| Good evening | /ˌɡʊd ˈiːv.nɪŋ/ | Phr | Chào buổi tối |
| Night | /naɪt/ | N | Buổi đêm |
| Good night | /ɡʊd naɪt/ | Phr | Chúc ngủ ngon |
| Midnight | /ˈmɪdnaɪt/ | N | Nửa đêm |
| Tomorrow | /təˈmɑːrəʊ/ | N | Ngày mai |
| Later | /ˈleɪtər/ | Adv | Sau đó |
| Again | /əˈɡeɪn/ | Adv | Lại, lần nữa |
| Greeting | /ˈɡriːtɪŋ/ | N | Lời chào |
| Goodbye | /ˌɡʊdˈbaɪ/ | N | Chào tạm biệt |
1.2. J88dl Trang Chính Thức J88 J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh lớp 4 Unit 2: I’m from Japan
Unit 2 gồm các J88a1 tỷ lệ kèo World Cup 2026 sau đây:

| J88dl Trang Chính Thức J88 | Phiên âm | Loại từ | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| Nation | /ˈneɪʃn/ | N | Quốc gia |
| Nationality | /ˌnæʃəˈnæləti/ | N | Quốc tịch |
| Country | /ˈkʌntri/ | N | Đất nước |
| England | /ˈɪŋɡlənd/ | N | Nước Anh |
| English | /ˈɪŋɡlɪʃ/ | N | Người Anh, J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh |
| America | /əˈmer.ɪ.kə/ | N | Nước Mỹ |
| American | /əˈmerɪkən/ | N | Người Mỹ |
| Japan | /dʒəˈpæn/ | N | Nước Nhật Bản |
| Japanese | /ˌdʒæpəˈniːz/ | N | Người Nhật, tiếng Nhật |
| Malaysia | /məˈleɪʒə/ | N | Nước Mã Lai |
| Malaysian | /məˈleɪʒn/ | N | Tiếng Mã Lai, người Mã Lai |
| Vietnam | /ˌvjetˈnæm/ | N | Nước Việt Nam |
| Vietnamese | /ˌvjet.nəˈmiːz/ | N | Tiếng Việt, người Việt |
1.3. J88dl Trang Chính Thức J88 J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh lớp 4 Unit 3: What day is it today?
Unit 3 gồm các J88a1 tỷ lệ kèo World Cup 2026 sau:
| J88dl Trang Chính Thức J88 | Phiên âm | Loại từ | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| Today | /təˈdeɪ/ | N | Hôm nay |
| Day | /deɪ/ | N | Ngày |
| Week | /wiːk/ | N | Tuần |
| Weekend | /ˈwiːkend/ | N | Cuối tuần |
| Monday | /ˈmʌndeɪ/ | N | Thứ Hai |
| Tuesday | /ˈtuːzdeɪ/ | N | Thứ Ba |
| Wednesday | /ˈwenzdeɪ/ | N | Thứ Tư |
| Thursday | /ˈθɜːrzdeɪ/ | N | Thứ Năm |
| Friday | /ˈfraɪdeɪ/ | N | Thứ Sáu |
| Saturday | /ˈsætərdeɪ/ | N | Thứ Bảy |
| Sunday | /ˈsʌndeɪ/ | N | Chủ nhật |
1.4. J88dl Trang Chính Thức J88 J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh lớp 4 Unit 4: When’s your birthday?
Dưới đây là bảng tổng hợp J88a1 tỷ lệ kèo World Cup 2026 của Unit 4:
| J88dl Trang Chính Thức J88 | Phiên âm | Loại từ | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| Month | /mʌnθ/ | N | Tháng |
| Year | /jɪr/ | N | Năm |
| Birthday | /ˈbɜːrθdeɪ/ | N | Sinh nhật, ngày sinh |
| January | /ˈdʒænjuəri/ | N | Tháng Một |
| February | /ˈfebrueri/ | N | Tháng Hai |
| March | /mɑːrtʃ/ | N | Tháng Ba |
| April | /ˈeɪprəl/ | N | Tháng Tư |
| May | /meɪ/ | N | Tháng Năm |
| June | /dʒuːn/ | N | Tháng Sáu |
| July | /dʒuˈlaɪ/ | N | Tháng Bảy |
| August | /ɔːˈɡʌst/ | N | Tháng Tám |
| September | /sepˈtembər/ | N | Tháng Chín |
| October | /ɑːkˈtəʊbər/ | N | Tháng Mười |
| November | /nəʊˈvembər/ | N | Tháng Mười một |
| December | /dɪˈsembər/ | N | Tháng Mười hai |
Xem thêm: Cách đọc, cách viết các tháng trong J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh chuẩn quốc tế 2024
1.5. J88dl Trang Chính Thức J88 J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh lớp 4 Unit 5: Can you swim?
Unit 5 gồm các J88a1 tỷ lệ kèo World Cup 2026 sau:
| J88dl Trang Chính Thức J88 | Phiên âm | Loại từ | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| Can | /kæn/ | V | Có thể (có khả năng làm gì đó) |
| Swim | /swɪm/ | V | Bơi |
| Go swimming | /ɡəʊˈswɪmɪŋ/ | V | Đi bơi |
| Draw | /drɔː/ | V | Vẽ |
| Sing | /sɪŋ/ | V | Hát |
| Swing | /swɪŋ/ | V | Đu đưa |
| Dance | /dæns/ | V | Khiêu vũ |
| Ride | /raɪd/ | V | Lái xe |
| Cook | /kʊk/ | V | Nấu ăn |
| Skate | /skeɪt/ | V | Trượt băng |
| Skip | /skɪp/ | V | Nhảy dây |
| Play | /pleɪ/ | V | Chơi |
| Guitar | /ɡɪˈtɑːr/ | N | Đàn ghi ta |
| Piano | /piˈænəʊ/ | N | Đàn piano |
| Volleyball | /ˈvɑːlibɔːl/ | N | Bóng chuyền |
| Tennis | /ˈtenɪs/ | N | Quần vợt |
| Chess | /tʃes/ | N | Cờ vua |
1.6. J88dl Trang Chính Thức J88 J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh lớp 4 Unit 6: Where’s your school?
Dưới đây là bảng tổng hợp J88a1 tỷ lệ kèo World Cup 2026 Unit 6:

| J88dl Trang Chính Thức J88 | Phiên âm | Loại từ | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| School | /skuːl/ | N | Trường học |
| Class | /klæs/ | N | Lớp học |
| Student | /ˈstuːdnt/ | N | Học sinh |
| Classroom | /ˈklæsruːm/ | N | Phòng học |
| Study | /ˈstʌdi/ | V | Học |
| Address | /əˈdres/ | N | Địa chỉ |
| Street | /striːt/ | N | Đường, phố |
| Road | /rəʊd/ | N | Con đường |
| Village | /ˈvɪlɪdʒ/ | N | Ngôi làng |
| District | /ˈdɪstrɪkt/ | N | Quận |
Xem thêm: J88dl Trang Chính Thức J88 J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh về Trường học
1.7. J88dl Trang Chính Thức J88 J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh lớp 4 Unit 7: What do you like doing?
Dưới đây là bảng tổng hợp J88a1 tỷ lệ kèo World Cup 2026 Unit 7:
| J88dl Trang Chính Thức J88 | Phiên âm | Loại từ | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| Welcome | /ˈwel.kəm/ | N | Hoan nghênh |
| Hobby | /ˈhɑːbi/ | N | Sở thích |
| Reading | /ˈriː.dɪŋ/ | N | Đọc sách |
| Collecting stamps | /kəˈlek.tɪŋ stæmps/ | Phr | Sưu tầm tem |
| Riding a bike | /ˈraɪdɪŋ ə baɪk/ | Phr | Đạp xe |
| Playing badminton | /ˈpleɪɪŋ ˈbæd.mɪn.tən/ | Phr | Chơi cầu lông |
| Flying a kite | /ˈflaɪɪŋ ə kaɪt/ | Phr | Thả diều |
| Taking photographs | /ˈteɪkɪŋ ˈfəʊ.tə.græfs/ | Phr | Chụp ảnh |
| Watching TV | /ˈwɒtʃɪŋ ˈtiːˈviː/ | Phr | Xem tivi |
Xem thêm: J88dl Trang Chính Thức J88 J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh theo chủ đề cho bé thông dụng
1.8. J88dl Trang Chính Thức J88 J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh lớp 4 Unit 8: What subjects do you have today?
Unit 8 gồm bảng J88a1 tỷ lệ kèo World Cup 2026 sau:
| J88dl Trang Chính Thức J88 | Phiên âm | Loại từ | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| Timetable | /ˈtaɪmˌteɪ.bəl/ | N | Thời khóa biểu |
| Subject | /ˈsʌbdʒɪkt/ | N | Môn học |
| Maths | /mæθs/ | N | Môn toán |
| Music | /ˈmjuːzɪk/ | N | Môn âm nhạc |
| Art | /ɑːrt/ | N | Môn Mỹ thuật |
| Science | /ˈsaɪəns/ | N | Môn khoa học |
| Vietnamese | /ˌviːetnəˈmiːz/ | Adj/ N | Môn tiếng Việt |
| PE (Physical Education) | /ˈfɪzɪkəl ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/ | N | Môn Thể dục |
| History | /ˈhɪstri/ | N | Môn Lịch sử |
| IT (Information Technology) | /ˌɪnfərˈmeɪʃən tɛkˈnɒlədʒi/ | N | Môn Tin học |
1.9. J88dl Trang Chính Thức J88 J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh lớp 4 Unit 9: What are they doing?
Unit 9 gồm các J88a1 tỷ lệ kèo World Cup 2026 sau:
| J88dl Trang Chính Thức J88 | Phiên âm | Loại từ | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| Listen to music | /ˈlɪsn tu ˈmjuːzɪk/ | V | Nghe nhạc |
| Read | /riːd/ | V | Đọc |
| Write | /raɪt/ | V | Viết |
| Dictation | /dɪkˈteɪʃn/ | N | Chính tả |
| Write a dictation | /raɪt ə dɪkˈteɪʃn/ | V/ N | Viết bài chính tả |
| Pain | /peɪn/ | N | Vẽ |
| Watch | /wɑːtʃ/ | V | Xem |
| Text | /tekst/ | N | Nhắn tin |
| Mask | /mæsk/ | N | Mặt nạ |
| Puppet | /ˈpʌpɪt/ | N | Con rối |
| Exercise | /ˈeksərsaɪz/ | N | Bài tập |
1.10. J88dl Trang Chính Thức J88 J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh lớp 4 Unit 10: Where were you yesterday?
Unit 10 gồm các J88a1 tỷ lệ kèo World Cup 2026 ở bảng dưới đây:
| J88dl Trang Chính Thức J88 | Phiên âm | Loại từ | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| Yesterday | /ˈjestərdeɪ/ | N | Hôm qua |
| Library | /ˈlaɪ.brər.i/ | N | Thư viện |
| In the school library | /ɪn ðə skuːl ˈlaɪ.brər.i/ | Pre | Trong thư viện trường học |
| At home | /æt həʊm/ | Pre | Ở nhà |
| At the zoo | /æt ðə zuː/ | Pre | Ở vườn bách thú |
| At school | /æt skuːl/ | Pre | Ở trường |
| On the beach | /ɒn ðə biːtʃ/ | Pre | Trên bãi biển |
| Water | /ˈwɔːtər/ | N | Nước |
2. Danh sách J88a1 tỷ lệ kèo World Cup 2026 J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh lớp 4 học kỳ II
Mình đã tổng hợp các J88a1 tỷ lệ kèo World Cup 2026 J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh từ sách giáo khoa lớp 4 theo từng bài học trong kỳ 2 để giúp các em học sinh ôn tập và củng cố kiến thức.
2.1. J88dl Trang Chính Thức J88 J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh lớp 4 Unit 11: What time is it?
Unit 11 gồm các J88a1 tỷ lệ kèo World Cup 2026 sau:
| J88dl Trang Chính Thức J88 | Phiên âm | Loại từ | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| Get up | /ɡet ʌp/ | V | Thức dậy |
| Go to school | /ɡəʊ tə skuːl/ | V | Đi học |
| Go to bed | /ɡəʊ tə bed/ | V | Đi ngủ |
| Breakfast | /ˈbrek.fəst/ | N | Bữa sáng |
| Lunch | /lʌntʃ/ | N | Bữa trưa |
| Dinner | /ˈdɪn.ər/ | N | Bữa tối |
| At noon | /ət nuːn/ | Phr | Vào buổi trưa |
| A.M (ante meridiem) | /æm/ | Phr | Buổi sáng |
| P.M (post meridiem) | /ˌpiːˈem/ | Phr | Buổi chiều tối |
| O’clock | /əˈklɒk/ | Phr | Giờ |
| Go home | /ɡəʊ həʊm/ | V | Về nhà |
| Go to bed | /ɡəʊ tə bed/ | V | Đi ngủ |
2.2. J88dl Trang Chính Thức J88 J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh lớp 4 Unit 12: What does your father do?
Unit 12 gồm các J88a1 tỷ lệ kèo World Cup 2026 sau:

| J88dl Trang Chính Thức J88 | Phiên âm | Loại từ | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| Job | /dʒɒb/ | N | Công việc |
| Occupation | /ˌɒkjʊˈpeɪʃn/ | N | Nghề nghiệp |
| Career | /kəˈrɪər/ | N | Sự nghiệp |
| Employee | /ɪmˈplɔɪ.iː/ | N | Nhân viên |
| Employer | /ɪmˈplɔɪər/ | N | Người sử dụng lao động |
| Work | /wɜːk/ | N | Công việc, lao động |
| Workplace | /ˈwɜːk.pleɪs/ | N | Nơi làm việc |
| Salary | /ˈsæləri/ | N | Lương |
| Wage | /weɪdʒ/ | N | Lương |
| Payment | /ˈpeɪmənt/ | N | Thanh toán, tiền lương |
| Part-time | /ˌpɑːt ˈtaɪm/ | Adj | Bán thời gian |
| Full-time | /ˌfʊl ˈtaɪm/ | Adj | Toàn thời gian |
| Promotion | /prəˈməʊʃn/ | N | Sự thăng chức |
| Manager | /ˈmænɪdʒər/ | N | Quản lý |
| Supervisor | /ˈsuːpəvaɪzər/ | N | Người giám sát |
| Colleague | /ˈkɒliːɡ/ | N | Đồng nghiệp |
| Interview | /ˈɪntəvjuː/ | N | Phỏng vấn |
| Resume | /ˈrezəmeɪ/ | N | Sơ yếu lý lịch |
| CV (Curriculum Vitae) | /ˌkʌrɪkjʊləm ˈviːtaɪ/ | N | Sơ yếu lý lịch |
| Qualification | /ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃn/ | N | Trình độ, bằng cấp |
| Experience | /ɪkˈspɪəriəns/ | N | Kinh nghiệm |
| Skills | /skɪlz/ | N | Kỹ năng |
| Training | /ˈtreɪnɪŋ/ | N | Đào tạo |
| Contract | /ˈkɒntrækt/ | N | Hợp đồng |
| Deadline | /ˈdedlaɪn/ | N | Hạn cuối |
| Office | /ˈɒfɪs/ | N | Văn phòng |
| Company | /ˈkʌmpəni/ | N | Công ty |
| Corporation | /ˌkɔːpəˈreɪʃn/ | N | Tập đoàn |
| Entrepreneur | /ˌɒn.trə.prəˈnɜːr/ | N | Doanh nhân |
| Career development | /kəˈrɪər dɪˈveləpmənt/ | N | Phát triển sự nghiệp |
| Retirement | /rɪˈtaɪəmənt/ | N | Nghỉ hưu |
| Teacher | /ˈtiː.tʃər/ | N | Giáo viên |
| Student | /ˈstjuː.dənt/ | N | Học sinh |
| Driver | /ˈdraɪ.vər/ | N | Tài xế |
| Clerk | /klɑːk/ | N | Nhân viên văn phòng |
| Worker | /ˈwɜːrkər/ | N | Công nhân |
| Farmer | /ˈfɑː.mər/ | N | Nông dân |
| Hospital | /ˈhɒs.pɪ.təl/ | N | Bệnh viện |
| Nurse | /nɜːs/ | N | Y tá |
| Factory | /ˈfæk.tər.i/ | N | Nhà máy |
| Office | /ˈɒf.ɪs/ | N | Văn phòng |
| Field | /fiːld/ | N | Cánh đồng |
Xem thêm: Tổng hợp J88a1 tỷ lệ kèo World Cup 2026 về nghề nghiệp trong J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh
2.3. J88dl Trang Chính Thức J88 J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh lớp 4 Unit 13: Would you like some milk?
Unit 13 gồm các J88a1 tỷ lệ kèo World Cup 2026 sau:
| J88dl Trang Chính Thức J88 | Phiên âm | Loại từ | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| Beef | /bif/ | N | Thịt bò |
| Pork | /pɔːk/ | N | Thịt lợn |
| Fish | /fɪʃ/ | N | Cá |
| Chicken | /ˈtʃɪkɪn/ | N | Gà |
| Noodles | /ˈnʊdəlz/ | N | Mì |
| Bread | /bred/ | N | Bánh mì |
| Rice | /raɪs/ | N | Cơm |
| Vegetables | /ˈvɛdʒtəbəlz/ | N | Rau |
| Milk | /mɪlk/ | N | Sữa |
| Water | /ˈwɔːtər/ | N | Nước |
| Lemonade | /ˌleməˈneɪd/ | N | Nước chanh |
| Orange juice | /ˈɒrɪndʒ ˌdʒuːs/ | N | Nước cam |
Xem thêm:
- Tổng hợp J88a1 tỷ lệ kèo World Cup 2026 J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh về Đồ ăn – Thức uống
- 199+ J88a1 tỷ lệ kèo World Cup 2026 J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh về món ăn Việt Nam thông dụng nhất
2.4. J88dl Trang Chính Thức J88 J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh lớp 4 Unit 14: What does he look like?
Unit 14 gồm các J88a1 tỷ lệ kèo World Cup 2026 sau:
| J88dl Trang Chính Thức J88 | Phiên âm | Loại từ | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| Height | /haɪt/ | N | Chiều cao |
| Weight | /weɪt/ | N | Cân nặng |
| Build | /bɪld/ | N | Dáng người |
| Complexion | /kəmˈplɛkʃən/ | N | Da dẻ |
| Hair color | /hɛr ˈkʌlər/ | N | Màu tóc |
| Hair style | /hɛr staɪl/ | N | Kiểu tóc |
| Eye color | /aɪ ˈkʌlər/ | N | Màu mắt |
| Skin type | /skɪn taɪp/ | N | Loại da |
| Facial features | /ˈfeɪʃəl ˈfiːʧərz/ | N | Đặc điểm khuôn mặt |
| Body shape | /ˈbɑːdi ʃeɪp/ | N | Hình dáng cơ thể |
| Age | /eɪdʒ/ | N | Tuổi |
| Appearance | /əˈpɪrəns/ | N | Bề ngoại, vẻ bề ngoài |
| Features | /ˈfiːʧərz/ | N | Đặc điểm |
| Skin tone | /skɪn ton/ | N | Tông màu da |
| Stature | /ˈstætʃər/ | N | Vẻ bề ngoài, dáng vẻ |
| Physique | /fɪˈzɪk/ | N | Dáng vẻ, thể trạng |
Xêm thêm: Trọn bộ 700+ J88a1 tỷ lệ kèo World Cup 2026 về cơ thể người [Update 2024]
2.5. J88dl Trang Chính Thức J88 J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh lớp 4 Unit 15 – When’s Children’s Day?
Unit 15 gồm các J88a1 tỷ lệ kèo World Cup 2026 sau:
| J88dl Trang Chính Thức J88 | Phiên âm | Loại từ | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| New Year | /ˌnjuː ˈjɪər/ | N | Năm mới |
| Children’s Day | /ˈtʃɪl.drənz deɪ/ | N | Ngày Thiếu nhi |
| Teachers’ Day | /ˈtiːtʃərz deɪ/ | N | Ngày Nhà giáo |
| Party | /ˈpɑː.ti/ | N | Bữa tiệc |
| Christmas | /ˈkrɪs.məs/ | N | Lễ Giáng sinh |
| Festival | /ˈfestɪvl/ | N | Lễ hội |
| Decorate | /ˈdek.ə.reɪt/ | V | Trang trí |
| Display | /dɪˈspleɪ/ | V | Trưng bày |
| Lucky money | /ˈlʌki ˈmʌni/ | N | Tiền lì xì |
| Firework | /ˈfaɪə.wɜːk/ | N | Pháo hoa |
| Wear | /weər/ | V | Mặc |
Xem thêm: 50+ tên các ngày lễ bằng J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh ở Việt Nam và trên thế giới 2024
2.6. J88dl Trang Chính Thức J88 J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh lớp 4 Unit 16: Let’s go to the bookshop
Unit 16 gồm các J88a1 tỷ lệ kèo World Cup 2026 sau:

| J88dl Trang Chính Thức J88 | Phiên âm | Loại từ | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| Bakery | /ˈbeɪkəri/ | N | Cửa hàng bánh mì |
| Sweet shop | /ˈswiːt ˌʃɒp/ | N | Cửa hàng bánh kẹo |
| Bookshop | /ˈbʊk.ʃɒp/ | N | Hiệu sách |
| Pharmacy | /ˈfɑː.mə.si/ | N | Hiệu thuốc |
| Supermarket | /ˈsuː.pəˌmɑː.kɪt/ | N | Siêu thị |
| Cinema | /ˈsɪn.ə.mɑː/ | N | Rạp chiếu phim |
| Food stall | /fuːd stɔːl/ | N | Quầy bán thực phẩm |
| Buy | /baɪ/ | V | Mua |
| Film | /fɪlm/ | N | Phim |
| Hungry | /ˈhʌŋɡri/ | Adj | Đói |
| Busy | /ˈbɪzi/ | Adj | Bận |
| Postcard | /ˈpəʊst.kɑːd/ | N | Bưu thiếp |
| Bookshop | /ˈbʊk.ʃɒp/ | N | Hiệu sách |
| Bookstore | /ˈbʊk.stɔːr/ | N | Hiệu sách |
| Novel | /ˈnɒv.əl/ | N | Tiểu thuyết |
| Fiction | /ˈfɪk.ʃən/ | N | Tiểu thuyết |
| Non-fiction | /ˌnɒnˈfɪk.ʃən/ | N | Sách phi hư cấu |
| Bestseller | /ˈbestˌsel.ər/ | N | Sách bán chạy nhất |
| Hardcover | /ˌhɑːdˈkʌv.ər/ | N | Bìa cứng |
| Paperback | /ˈpeɪpə.bæk/ | N | Bìa mềm |
| Biography | /baɪˈɒɡ.rə.fi/ | N | Tiểu sử |
| Autobiography | /ˌɔː.tə.baɪ.ˌɒɡ.rə.fi/ | N | Tự truyện |
| Mystery | /ˈmɪs.tər.i/ | N | Truyện trinh thám |
| History | /ˈhɪs.tər.i/ | N | Lịch sử |
| Poetry | /ˈpəʊ.ɪ.tri/ | N | Thơ |
| Children’s book | /ˈtʃɪl.drənz bʊk/ | N | Sách thiếu nhi |
| Magazine | /ˌmæɡ.əˈziːn/ | N | Tạp chí |
| Newspaper | /ˈnjuːz.peɪ.pər/ | N | Báo |
2.7. J88dl Trang Chính Thức J88 J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh lớp 4 Unit 17: How much is the T-shirt?
Unit 17 gồm các J88a1 tỷ lệ kèo World Cup 2026 sau:
| J88dl Trang Chính Thức J88 | Phiên âm | Loại từ | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| Coat | /kəʊt/ | N | Áo choàng |
| Jacket | /ˈdʒæk.ɪt/ | N | Áo khoác |
| Jumper | /ˈdʒʌm.pər/ | N | Áo len |
| T-shirt | /ˈtiː.ʃɜːt/ | N | Áo phông |
| Blouse | /blaʊz/ | N | Áo cánh |
| Scarf | /skɑːf/ | N | Khăn quàng cổ |
| Skirt | /skɜːt/ | N | Váy |
| Trousers | /ˈtraʊ.zər/ | N | Quần dài |
| Jeans | /dʒiːnz/ | N | Quần jean |
| Sandals | /ˈsæn.dəl/ | N | Xăng đan, dép |
| Shoes | /ʃuː/ | N | Đôi giày |
| Mittens | /ˈmɪt.ən/ | N | Găng tay |
2.8. J88dl Trang Chính Thức J88 J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh lớp 4 Unit 18: What’s your phone number?
Mình đã tổng hợp danh sách J88a1 tỷ lệ kèo World Cup 2026 J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh lớp 4 Unit 18 dưới đây:
| J88dl Trang Chính Thức J88 | Phiên âm | Loại từ | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| Mobile phone | /ˌməʊ.baɪl ˈfəʊn/ | N | Điện thoại di động |
| Phone number | /ˈfəʊn ˌnʌm.bər/ | N | Số điện thoại |
| Present | /ˈprez.ənt/ | N | Quà tặng |
| Picnic | /ˈpɪk.nɪk/ | N | Cắm trại |
| Go fishing | /ɡəʊ ˈfɪʃɪŋ/ | Phr | Đi câu cá |
| Go for a walk | /ɡəʊ fər ə wɔːk/ | Phr | Đi dạo, đi bộ |
| Go skating | /ɡəʊ ˈskeɪtɪŋ/ | Phr | Đi trượt băng |
| Repeat | /rɪˈpiːt/ | V | Nhắc lại |
| Invite | /ɪnˈvaɪt/ | V | Mời |
| Enjoy | /ɪnˈdʒɔɪ/ | V | Tận hưởng, thưởng thức |
2.9. J88dl Trang Chính Thức J88 J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh lớp 4 Unit 19: What animals do you want to see?
Unit 19 gồm các J88a1 tỷ lệ kèo World Cup 2026 sau:
| J88dl Trang Chính Thức J88 | Phiên âm | Loại từ | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| Elephant | /ˈɛl.ɪ.fənt/ | N | Con voi |
| Monkey | /ˈmʌŋ.ki/ | N | Con khỉ |
| Zebra | /ˈziː.brə/ | N | Ngựa vằn |
| Giraffe | /dʒɪˈrɑːf/ | N | Hươu cao cổ |
| Bear | /bɛər/ | N | Gấu |
| Wolf | /wʊlf/ | N | Con sói |
| Fox | /fɒks/ | N | Con cáo |
| Elk | /ɛlk/ | N | Nai sừng tấm |
| Tiger | /ˈtaɪ.ɡər/ | N | Con hổ |
| Lion | /ˈlaɪ.ən/ | N | Sư tử đực |
| Lioness | /ˈlaɪ.ə.nis/ | N | Sư tử cái |
| Rhinoceros | /raɪˈnɒs.ər.əs/ | N | Tê giác |
| Leopard | /ˈlep.əd/ | N | Báo |
| Cheetah | /ˈtʃiː.tə/ | N | Báo Gêpa |
| Hyena | /haɪˈiː.nə/ | N | Linh cẩu |
| Antelope | /ˈæn.tɪ.ləʊp/ | N | Linh dương |
| Gazelle | /gəˈzel/ | N | Linh dương Gazen |
| Gnu | /nuː/ | N | Linh dương đầu bò |
| Hippopotamus | /ˌhɪp.əˈpɒt.ə.məs/ | N | Hà mã |
| Ostrich | /ˈɒs.trɪtʃ/ | N | Đà điểu |
| Camel | /ˈkæməl/ | N | Lạc đà |
| Baboon | /bəˈbuːn/ | N | Khỉ đầu chó |
| Chimpanzee | /tʃɪmpənˈzi/ | N | Tinh tinh |
| Gorilla | /gəˈrɪl.ə/ | N | Vượn người Gôrila |
| Koala bear | /kəʊˈɑː.lə beəʳ/ | N | Gấu túi |
| Skunk | /skʌŋk/ | N | Chồn hôi |
| Porcupine | /ˈpɔː.kjʊ.paɪn/ | N | Con nhím |
| Lynx | /lɪŋks/ | N | Mèo rừng Mỹ |
| Polar bear | /pəʊl beəʳ/ | N | Gấu bắc cực |
| Chipmunk | /ˈtʃɪp.mʌŋk/ | N | Sóc chuột |
| Boar | /bɔːʳ/ | N | Lợn hoang (giống đực) |
| Beaver | /ˈbiː.vəʳ/ | N | Con hải ly |
| Kitten | /ˈkɪt.ən/ | N | Mèo con |
| Rabbit | /ˈræb.ɪt/ | N | Con thỏ |
| Hamster | /ˈhæm.stəʳ/ | N | Chuột cảnh lông xù |
| Cow | /kaʊ/ | N | Bò sữa |
| Bull | /bʊl/ | N | Bò đực |
| Calf | /kɑːf/ | N | Con bê |
| Sheep | /ʃiːp/ | N | Con cừu |
| Lamb | /læm/ | N | Cừu con |
| Pig | /pɪɡ/ | N | Con lợn |
| Horse | /hoːs/ | N | Con ngựa |
| Pony | /ˈpəʊ.ni/ | N | Ngựa nhỏ |
| Goldfish | /ˈɡəʊld.fɪʃ/ | N | Cá vàng |
| Chicken | /ˈtʃɪk.ɪn/ | N | Con gà |
| Turkey | /ˈtɜː.ki/ | N | Gà tây |
| Hen | /hen/ | N | Gà mái |
| Rooster | /ˈruːstəʳ/ | N | Gà trống |
Xem thêm: Tổng hợp J88a1 tỷ lệ kèo World Cup 2026 về động vật – Vocabulary of animals
2.10. J88dl Trang Chính Thức J88 J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh lớp 4 Unit 20: What are you going to do this summer?
Dưới đây là bảng tổng hợp J88a1 tỷ lệ kèo World Cup 2026 unit 20:
| J88dl Trang Chính Thức J88 | Phiên âm | Loại từ | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| Summer | /ˈsʌ.mər/ | N | Mùa hè |
| Holiday | /ˈhɑː.lə.deɪ/ | N | Kỳ nghỉ |
| Sea | /siː/ | N | Biển |
| Hotel | /həʊˈtel/ | N | Khách sạn |
| Bay | /beɪ/ | N | Vịnh |
| Go on a boat cruise | /ɡəʊ ɑːn ə bəʊt kruːz/ | Phr | Đi du thuyền |
| Seafood | /ˈsiː.fuːd/ | N | Hải sản |
| Sandcastle | /ˈsændˌkɑː.səl/ | N | Lâu đài cát |
| Enormous | /ɪˈnɔː.məs/ | Adj | To lớn, khổng lồ |
| Delicious | /dɪˈlɪʃ.əs/ | Adj | Ngon |
| Prepare | /prɪˈpeər/ | V | Chuẩn bị |
| Stay | /steɪ/ | V | Ở lại |
| Build | /bɪld/ | V | Xây |
Xem thêm:
- Bỏ túi 200+ J88a1 tỷ lệ kèo World Cup 2026 J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh lớp 5 – Giúp trẻ tự tin J88a1 cá cược trực tuyến
- Bỏ túi 200+ J88a1 tỷ lệ kèo World Cup 2026 J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh lớp 6 theo Unit
- 150+ J88a1 tỷ lệ kèo World Cup 2026 J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh lớp 7 theo chương trình SGK mới nhất 2024
3. Mẫu câu J88a1 cá cược trực tuyến J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh lớp 4 thông dụng
Để các em có thể áp dụng được J88a1 tỷ lệ kèo World Cup 2026 vào thực tế, ngoài những kiến thức J88a1 tỷ lệ kèo World Cup 2026 J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh lớp 4 theo chủ đề gần gũi, quen thuộc, các em nên học thêm một vài mẫu câu J88a1 cá cược trực tuyến thông dụng ở dưới đây:

| Mẫu câu | Ý nghĩa |
|---|---|
| Hi/ Hello. | Xin chào. |
| How are you today? | Hôm nay của bạn thế nào? |
| I’m good, thanks. | Tôi ổn, cám ơn. |
| Good morning! | Chào buổi sáng tốt lành! |
| Good afternoon! | Chào buổi chiều nhé! |
| Good evening! | Chào buổi tối! |
| How are you? | Bạn khỏe không? |
| How do you feel? | Bạn cảm thấy thế nào? |
| Have a nice day! | Chúc bạn một ngày tốt lành. |
| What is your name? | Tên của bạn là gì? |
| How old are you? | Bạn bao nhiêu tuổi? |
| Where are you from? | Bạn đến từ đâu? |
| Sorry/ I’m so sorry! | Xin lỗi/ tôi rất tiếc. |
| Thanks/ Many thanks. | Cảm ơn/ cảm ơn rất nhiều. |
| Goodbye! | Tạm biệt! |
| See you/ see you again. | Hẹn gặp lại nhé/ Hẹn gặp lại lần sau. |
| See you later/ see you soon/ see you tomorrow. | Hẹn gặp lại/ hẹn gặp lại sớm hơn/ hẹn gặp bạn vào ngày mai. |
| I look forward to our next meeting. | Tôi mong chờ cuộc gặp gỡ lần sau của chúng ta. |
| Which school are you studying at? | Bạn đang học tại trường nào? |
| I study at Ly Thuong Kiet Primary School. | Tôi học tại trường tiểu học Lý Thường Kiệt. |
| What class are you in? | Bạn học lớp nào? |
| I’m in class 4A. | Tôi học lớp 4A. |
| How many subjects do you study at school? | Bạn học bao nhiêu môn ở trường? |
| I study 9 subjects. | Tôi học 9 môn. |
| Can you help me with my homework, Lisa? | Lisa bạn có thể giúp tôi làm bài tập về nhà được không? |
| How did you get that answer? | Làm sao bạn trả lời được câu hỏi đó. |
| How many people are there in your family? | Gia đình có tất cả bao nhiêu người. |
| There are 5 people in my family. | Gia đình mình có 5 người. |
| How many brothers and sisters do you have at home? | Gia đình bạn có bao nhiêu anh chị em? |
| Have you got any brothers or sisters? | Bạn có anh trai hay chị gái? |
| How’s your family? How’s everybody doing? | Gia đình của bạn thế nào? Vẫn khỏe chứ? |
| What do your parents do? | Bố mẹ bạn làm nghề gì? |
| Can you tell me a little bit about your family? | Bạn có thể chia sẻ chút gì đó về gia đình của bạn được không? |
| What do you like doing in your free time? | Bạn thích làm gì trong thời gian rảnh rỗi? |
| I like doing sports and watching movies. | Tôi thích tập thể thao và xem phim. |
| Which subject do you like best? | Bạn thích học môn học nào nhất? |
| I like to study geography because it let me know more countries in the world. | Tôi thích học địa lý vì nó cho tôi biết thêm nhiều quốc gia hơn trên thế giới. |
| What do you like to do in the future? | Bạn thích làm gì trong tương lai? |
| Do you like to play sports? | Bạn có thích chơi thể thao không? |
| What is your favorite food/ color/ holiday …? | Món ăn/ màu sắc/ kỳ nghỉ yêu thích của bạn là gì? |
| Which animal do you like? | Bạn yêu thích vật nuôi nào? |
| Have you ever been to the zoo? | Bạn đã bao giờ đến sở thú chưa? |
| I like the rabbit and the giraffe in the zoo. | Tôi thích con thỏ và con hươu cao cổ trong sở thú. |
| Who takes you to the zoo? | Ai dẫn bạn đến sở thú? |
Xem thêm:
- 199+ J88a1 tỷ lệ kèo World Cup 2026 J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh lớp 1 theo chủ đề mới nhất 2024
- 200+ J88a1 tỷ lệ kèo World Cup 2026 J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh lớp 3 SIÊU DỄ cho trẻ – Bố mẹ không lo!
- Bỏ túi 200+ J88a1 tỷ lệ kèo World Cup 2026 J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh lớp 5 – Giúp trẻ tự tin J88a1 cá cược trực tuyến
- 150+ J88a1 tỷ lệ kèo World Cup 2026 J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh lớp 7 theo chương trình SGK mới nhất 2024
4. Bài tập J88a1 tỷ lệ kèo World Cup 2026 J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh lớp 4 kèm đáp án
Để các em ôn tập J88a1 tỷ lệ kèo World Cup 2026 J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh lớp 4 hiệu quả hơn, mình đã tổng hợp một vài dạng bài tập J88a1 tỷ lệ kèo World Cup 2026 từ các nguồn uy tín dưới đây:
- Đọc và nối.
- Điền in, on, at vào chỗ trống.
- Dựa vào từ gợi ý sắp xếp thành câu hoàn chỉnh.
- Chọn từ thích hợp để điền vào đoạn văn.
- Dịch các câu hỏi sau sang tiếng Việt.
- Hoàn thành bảng sau.
Exercise 1: Read and match
(Bài tập 1: Đọc và nối)
| A | B |
|---|---|
| 1. What nationality is your mother? | a. It’s the twenty-first of October. |
| 2. What can Akiko do? | b. No, he can’t. |
| 3. What is the date today? | c. It’s on the first of November. |
| 4. When’s your birthday? | d. She can play chess. |
| 5. Can he play the piano? | e. She is Vietnamese. |
Exercise 2: Fill in, on, at in the blanks
(Bài tập 2: Điền in, on, at vào chỗ trống)
- ………. Thursday
- ………. 8 o’clock
- ………. the morning
- ………. 2019
- ………. Vietnam
- ………. school
- ………. weekend
- ………. English class
Exercise 3: Based on the suggested words, arrange them into complete sentences
(Bài tập 3: Dựa vào từ gợi ý sắp xếp thành câu hoàn chỉnh)
1. I/ well/ very/ am/ you/ thank.
=> ………………………………………………………………………………
2. at/ I’m/ four/ grade.
=> ………………………………………………………………………………
3. well/ English/ can/ speak/ I/ very.
=> ………………………………………………………………………………
4. you/ old/ how/ are?
=> ………………………………………………………………………………?
5. nice/ again/ you/ to/ see.
=> ……………………………………………………………………………….
Exercise 4: Choose the appropriate word to fill in the passage
(Bài tập 4: Chọn từ thích hợp để điền vào đoạn văn)
Hi. Nice (1) ………. meet you. I’m Ivan. I come from Russia. I’m (2) ……….. I’m 9 years old. I go to Tran Phu (3) ………. school. On Monday morning, I (4) ………. English and Math. (5) ………. the afternoon, I often play football with (6) ………. friend, Tom. We like playing sports (7) ………. much. We don’t have Vietnamese (8) ………. Saturday. I love my school.
Exercise 5: Translate these questions to Vietnamese
(Bài tập 5: Dịch các câu hỏi sau sang tiếng Việt)
1. Where is he from?
=> …………………………………………………………………………………….
2. When do you have your English class?
=> …………………………………………………………………………………….
3. How old are you?
=> …………………………………………………………………………………….
4. Do you usually go to the movies on Sundays?
=> …………………………………………………………………………………….
5. How do you feel about seeing you again?
=> …………………………………………………………………………………….
6. What is her name?
=> …………………………………………………………………………………….
7. How many days are there in a week?
=> …………………………………………………………………………………….
8. What day is it today?
=> …………………………………………………………………………………….
9. Who is from the United States?
=> …………………………………………………………………………………….
10. What is the person’s nationality?
=> …………………………………………………………………………………….
Exercise 6: Complete the table
(Bài tập 6: Hoàn thành bảng sau)
| Nation | Nationality |
|---|---|
| 1. ………. | Vietnamese |
| England | 2. ………. |
| America | 3. ………. |
| 4. ………. | Australian |
| 5. .………. | Japanese |
| Malaysia | 6. ………. |
5. Download J88a1 tỷ lệ kèo World Cup 2026 J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh lớp 4 PDF
Dưới đây là file PDF trọn bộ J88a1 tỷ lệ kèo World Cup 2026 J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh lớp 4 được mình tổng hợp đầy đủ. Các em click nút “Download tại đây” để tải về và ôn tập nhé!
6. Lời kết
Có thể thấy rằng, học J88a1 tỷ lệ kèo World Cup 2026 J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh đóng vai trò nền tảng quan trọng, tạo tiền đề cho thành công trong tương lai. Chính vì vậy, trước khi kết thúc bài viết, mình có một vài mẹo học J88a1 tỷ lệ kèo World Cup 2026 J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh lớp 4 hiệu quả như sau:
- Các em cần được tiếp xúc với nhiều nguồn tài liệu khác nhau, tham gia các hoạt động thực hành phong phú để củng cố trí nhớ và nâng cao khả năng sử dụng J88a1 tỷ lệ kèo World Cup 2026.
- Phụ huynh và J88 là nhà cái uy tín hàng đầu thuộc tập đoàn ABCVIP nên đồng hành cùng học sinh trong quá trình Link Trang Chủ J88.COM Uy Tín Mới Nhất 2026, tạo Trang Chủ Đăng Ký J88.com 2026 Tặng 88k Link Trang Chủ J88.COM Uy Tín Mới Nhất 2026 khuyến khích sự chủ động, sáng tạo của các em, giúp các em phát triển toàn diện cả bốn kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết.
Với phương pháp học phù hợp, các em có thể tiếp thu J88a1 tỷ lệ kèo World Cup 2026 một cách tự nhiên, hiệu quả. Sự hỗ trợ, động viên từ J88 là nhà cái uy tín hàng đầu thuộc tập đoàn ABCVIP và phụ huynh cũng sẽ giúp các em duy trì động lực Link Trang Chủ J88.COM Uy Tín Mới Nhất 2026 để đạt kết quả cao.
Chúc các em học tốt!
Tài liệu tham khảo:
- Job and work vocabulary: https://www.learnenglish.de/vocabulary/jobs.html#google_vignette – Ngày truy cập 10-04-2024.
