Giới thiệu bạn mới – Nhận quà tới 7 triệu

Banner ưu đãi tháng 4
Banner ưu đãi tháng 4

99+ bài tập thì quá khứ tiếp diễn với when và while từ cơ bản đến nâng cao

Cố vấn J88 com the gioi đỉnh cao

GV. Nguyễn Huy Hoàng - Overall

GV tại IELTS J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh.

Bạn đã từng gặp trường hợp chia đúng thì quá khứ tiếp diễn nhưng vẫn làm sai vì dùng nhầm “when” và “while” đúng không? Đây là một lỗi rất phổ biến khi học J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh, đặc biệt với những bạn đang luyện J88a1 đặc quyền hội viên Vip. Mình trước đây cũng từng khá “đau đầu” vì không hiểu sự khác nhau giữa hai từ này và thường xuyên mất điểm ở các bài tập chia động từ.

Đừng lo nhé, trong bài viết này mình đã tổng hợp đầy đủ kiến thức và bài tập thì quá khứ tiếp diễn với when và while giúp bạn dễ học, dễ nhớ và áp dụng chính xác hơn.

Trong bài viết này chúng ta sẽ cùng tìm hiểu:

  • Định nghĩa thì quá khứ tiếp diễn.
  • Công thức và cách chia động từ dễ hiểu.
  • Những dấu hiệu nhận biết thường gặp.
  • Các dạng bài tập phổ biến kèm đáp án chi tiết.
  • Mẹo tránh lỗi sai khi làm bài tập.

Cùng bắt đầu ôn tập và luyện bài cùng mình ngay nhé!

1. Tóm tắt kiến thức thì quá khứ tiếp diễn với when và while

Tóm tắt kiến thức
1. Định nghĩa: Thì quá khứ tiếp diễn (past continuous) được dùng để diễn tả hành động diễn tả một hành động đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ. Vậy khi trong câu có xuất hiện when và why thì chúng ta nên chia các thì ở các vế câu như thế nào? Hãy cùng nhìn lại qua bảng tổng hợp dưới đây nhé.
2. Quá khứ tiếp diễn với when
– Ý nghĩa: When thường dùng để diễn tả một hành động ngắn xảy ra bất ngờ hoặc xen vào khi một hành động khác đang diễn ra trong quá khứ. 
– Cấu trúc: 
When + S + V2/ed, S + was/ were + V-ing
 S + was/ were + V-ing when + S + V2/ed
– Vị trí trong câu: When có thể đứng ở đầu câu hoặc giữa hai mệnh đề. 
E.g.: 
When the phone rang, I was studying in my room. (Khi điện thoại reo, tôi đang học trong phòng.) 
She was walking home when it started to rain. (Cô ấy đang đi bộ về nhà thì trời bắt đầu mưa.) 
3. Quá khứ tiếp diễn với while
– Ý nghĩa: While thường dùng để diễn tả hai hành động đang xảy ra đồng thời trong quá khứ hoặc một hành động kéo dài trong một khoảng thời gian. 
– Cấu trúc:
While + S + was/ were + V-ing, S + was/ were + V-ing 
– Vị trí trong câu: While thường đứng ở đầu câu hoặc giữa hai mệnh đề để nối hai hành động đang diễn ra cùng lúc trong quá khứ. 
E.g.: 
While my father was reading the newspaper, my mother was cooking dinner. (Trong khi bố tôi đang đọc báo, mẹ tôi đang nấu bữa tối.) 
While they were playing football, it was getting dark. (Trong khi họ đang chơi bóng đá, trời dần tối.)
4. Lưu ý quan trọng:  Sau while thường dùng thì quá khứ tiếp diễn, sau when thường dùng thì quá khứ đơn để diễn tả hành động xen vào. 
5. Mẹo làm bài: Hãy xác định hành động nào xảy ra trước, hành động nào đang diễn ra hoặc kéo dài để chia đúng thì và dùng đúng liên từ. 

Để giúp bạn dễ dàng ghi nhớ kiến thức, mình đã tổng hợp hình ảnh tóm lược kiến thức về thì quá khứ tiếp diễn với when và while ngay bên dưới

Tóm tắt thì quá khứ tiếp diễn với when và while

Xem thêm các dạng J88a1 đặc quyền hội viên Vip:

Thì hiện tại đơn

Thì quá khứ đơn

Thì tương lai gần (near future)

Thì hiện hoàn thành (present perfect)

Thì quá khứ tiếp diễn (past continuous)

2. Thực hành bài tập thì quá khứ tiếp diễn với when và while

Sau khi đã ôn lại kiến thức, hãy cùng mình bắt đầu luyện tập với các dạng bài tập thì quá khứ tiếp diễn với when và while dưới đây nhé! Mình đã tổng hợp nhiều dạng bài từ cơ bản đến nâng cao giúp bạn hiểu rõ, đồng thời luyện kỹ năng chia động từ chính xác hơn.

Trong phần này, bạn sẽ được luyện tập các dạng bài tập như:

  • Chia động từ trong ngoặc.
  • Điền when hoặc while phù hợp.
  • Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu.
  • Luyện tập câu phủ định trong thì quá khứ tiếp diễn.

Khi làm bài, bạn nên chú ý xác định hành động đang diễn ra, hành động xen vào và thời điểm xảy ra của từng sự việc để sử dụng đúng cấu trúc J88a1 đặc quyền hội viên Vip nhé!

Exercise 1: Put the verbs in brackets into the correct tense

(Bài tập 1: Chia động từ trong ngoặc)

Put the verbs in brackets into the correct tense
Put the verbs in brackets into the correct tense
  1. She met him while she _______ (travel) on a train.
  2. While the woman was getting off the bus, she _______ (fall down).
  3. The thief ________ (break) into while we were sleeping.
  4. Lan took a photo while I ________ (not/look).
  5. While my mum was working in the garden, she ________ (hurt) her back.
  6. We were living in Hanoi when our old aunt _______ (die).
  7. When I got up this morning, it___________ (rain) heavily.
  8. While my dad was brushing teeth, my mum ________ (fall asleep).
  9. I saw a nightmare while I _______ (sleep) last night.
  10. What happened in your dream while a monster ________ (chase) you?
  11. He _______ (study) Chemistry when my friends _______ (come) around.
  12. While Hoa _______ (walk) in the street, she ______ (meet) her ex.
  13. Her baby ________ (wake) up while she ______(wash) the dish.
  14. He________(work) when her wife _______ (phone) him.
  15. The students ________ (have) a test when the storm _______ (start).
Đáp ánGiải thích
1. was travelling“was travelling” vì hành động đi tàu đang diễn ra thì cô ấy gặp anh ấy. Sau “while” thường dùng thì quá khứ tiếp diễn. 
2. fell down“fell down” vì đây là hành động xảy ra bất ngờ trong lúc người phụ nữ đang xuống xe buýt. 
3. broke“broke” vì hành động tên trộm đột nhập xảy ra xen vào khi chúng tôi đang ngủ. 
4. was not looking“was not looking” vì hành động “không nhìn” đang diễn ra tại thời điểm Lan chụp ảnh. 
5. hurt“hurt” vì đây là hành động xảy ra đột ngột khi mẹ tôi đang làm vườn. 
6. died“died” vì việc dì mất là hành động ngắn xảy ra trong lúc chúng tôi đang sống ở Hà Nội. 
7. was raining“was raining” vì lúc tôi thức dậy thì trời đang mưa. 
8. fell asleep“fell asleep” vì đây là hành động xảy ra trong lúc bố tôi đang đánh răng. 
9. was sleeping“was sleeping” vì hành động ngủ đang diễn ra vào lúc gặp ác mộng. 
10. was chasing“was chasing” vì con quái vật đang đuổi theo bạn trong giấc mơ. 
11. was studying – came“was studying” vì anh ấy đang học thì bạn tôi đến chơi. 
12. was walking – met“met” vì đây là hành động xảy ra xen vào khi Hoa đang đi bộ. 
13. woke up – was washing“woke up” vì em bé thức dậy trong lúc cô ấy đang rửa chén. 
14. was working – phoned“phoned” vì hành động gọi điện xảy ra trong lúc anh ấy đang làm việc. 
15. were having – started“started” vì cơn bão bắt đầu trong lúc học sinh đang làm bài kiểm tra. 

Exercise 2: Complete the sentences with when or while

(Bài tập 2: Hoàn thành câu với when hoặc while)

  1. Hoa gets 50$ a month ______(when/ while) I get a only 30$.
  2. He was there quite a ______(when/ while).
  3. You’ll be fine in a ______(when/ while).
  4. Nhi is very outgoing, ______(when/ while) Hoa is shy and quiet.
  5. I was cooking ______(when/ while) suddenly I heard a noise.
  6. ______(when/ while) Rose was reading a book, her husband went to work.
  7. ______(when/ while) San and Kat were eating in the kitchen, the doorbell rang.
  8. Benda was playing in a volleyball team ______(when/ while) he was a kid.
  9. Jack came home ______(when/ while) her brother was playing games.
  10. ______(when/ while) Nhi was crying, the rain started.
Đáp ánGiải thích
1. WhileDùng “while” vì câu đang so sánh tiền lương của hai người khác nhau. 
2. While“a while” là cụm từ chỉ khoảng thời gian ngắn nên dùng “while”. 
3. While“in a while” mang nghĩa “một lát nữa” nên dùng “while”. 
4. While“while” dùng để nối hai ý trái ngược nhau. 
5. While“while” diễn tả hành động đang xảy ra là “was cooking”. 
6. When“when” dùng để diễn tả một hành động xảy ra xen vào khi hành động khác đang diễn ra. 
7. When“when” dùng vì chuông cửa reo trong lúc họ đang ăn. 
8. When“when” mang nghĩa “khi còn nhỏ”. 
9. When“when” dùng để nói thời điểm Jack về nhà. 
10. While“while” diễn tả hành động đang diễn ra là “was crying”. 

Exercise 3: Choose and complete the sentences with when or while

(Bài tập 3: Hoàn thành câu với when hoặc while) 

Choose and complete the sentences with when or while
Choose and complete the sentences with when or while
  1. I first met my future husband (when/while) ………….. I was staying in Ho Chi Minh City.
  2. (when/while) …………..  I was talking to my uncle on the phone, my mom came home.
  3. We were playing cards (when/while) …………. the lights went off.
  4. (when/while) …………..  John was working, he often listened to music.
  5. (when/while) …………..  I was in my hometown, power cuts were very frequent.
  6. He called me (when/while) ………….. I was taking a shower in the bathroom.
  7. Crystal was very unhappy (when/while) ………….. things weren’t going well for her.
Đáp ánGiải thích
1. whileDùng “while” vì hành động ở tại TP.HCM đang diễn ra thì cô ấy gặp chồng tương lai. 
2. WhileDùng “while” vì hành động nói chuyện điện thoại đang diễn ra thì mẹ về nhà. 
3. whenDùng “when” vì đèn tắt là hành động xảy ra bất ngờ trong lúc họ đang chơi bài. 
4. WhileDùng “while” vì hai hành động xảy ra cùng lúc: vừa làm việc vừa nghe nhạc. 
5. WhenDùng “when” để nói về thời điểm hoặc khoảng thời gian ở quê nhà. 
6. whileDùng “while” vì hành động tắm đang diễn ra thì anh ấy gọi điện. 
7. whenDùng “when” vì câu nói về thời điểm mọi chuyện không suôn sẻ xảy ra. 

Exercise 4: Choose the correct answer

(Bài tập 4: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu) 

  1. It (rained/raining/was raining)……………….when I (got up/was getting up/did get up)………..this morning.
  2. When my dad (arriving/arrived/was arriving)………home, we (were having/had/are having)……………..dinner.
  3. The neighbors (playing/played/were playing)……………loud music when I (was calling/called/calling)……………the police.
  4. She (broke/was breaking/breaking) ……………her leg while she (rode/was riding/riding) …………her bike.
  5. While they (was watching/watched/were watching)………a horror movie, they (heard/ were hearing/heared) ……………….a strange noise.
  6. He (felt/was feeling/feeling)……………sick while he (swimming/swam/was swimming)………..in the pool.
  7. I (did/was doing/doing) …………….my homework when the lights (going/went/was going)………out.
  8. The police (caught/catching/was catching)………………..him while he (was stealing/stolen/stole)………………a TV from a store.
  9. When I (was seeing/saw/seeing)…………….them, they (sat/were sitting/sitting)………….. under a tree in the park.
  10. He (lost/was losing/losing) …………………… his favorite grasses while he (was skiing/skied/skiing)……………………in the mountains.
Đáp ánGiải thích
1. was raining/ got up“was raining” diễn tả hành động đang xảy ra là trời đang mưa, “got up” là hành động xảy ra xen vào sau đó nên dùng quá khứ đơn với “when”. 
2. arrived/ were having“arrived” là hành động xảy ra tại một thời điểm cụ thể, “were having” diễn tả hành động đang diễn ra khi bố tôi về nhà 
3. played/ was calling “played” là hành động xảy ra trong quá khứ, “was calling” diễn tả tôi đang gọi cảnh sát tại thời điểm đó. 
4. broke/ was riding“broke” là hành động xảy ra bất ngờ, “was riding” diễn tả hành động đang đi xe đạp lúc tai nạn xảy ra. 
5. were watching/ heard“were watching” diễn tả hành động đang xem phim kinh dị, “heard” là hành động xảy ra bất ngờ trong lúc đó. 
6. felt/ was swimming“felt” là cảm giác xuất hiện trong một thời điểm cụ thể, “was swimming” diễn tả hành động đang bơi khi anh ấy cảm thấy mệt. 
7. was doing/ went“was doing” diễn tả hành động đang làm bài tập, “went out” là hành động xảy ra xen vào bất ngờ. 
8. caught/ was stealing“caught” là hành động xảy ra bất ngờ của cảnh sát, “was stealing” diễn tả hành động đang ăn cắp TV. 
9. saw/ were sitting“saw” là hành động xảy ra tại một thời điểm cụ thể, “were sitting” diễn tả họ đang ngồi dưới gốc cây lúc đó. 
10. lost/ was skiing“lost” là hành động xảy ra trong lúc anh ấy đang trượt tuyết, “was skiing” diễn tả hành động đang diễn ra. 

Exercise 5: Complete the sentences in the negative form

(Bài tập 5: Hoàn thành câu ở thể phủ định) 

Complete the sentences in the negative form
Complete the sentences in the negative form
  1. Mrs Brown ….………………(not/walk) in the garden when the murder happened.
  2. Mr Black ….………………(not/work) in his study when the murder happened.
  3. Miss Jones ….………………(not/talk) to Mr. White when the murder happened.
  4. You ….………………(not/play) cards when the murder happened.
  5. Dr Ford ….………………(not/read) in his room when the murder happened.
  6. Mr. and Mrs. Green ….………………(not/eat) in the dining room when the murder happened.
  7. Mr Blue ….………………(not/drink) coffee in the library when the murder happened.
  8. The maid ….………………(not/clean) the bedrooms when the murder happened.
  9. I ….………………(not/listen) to music when the murder happened.
  10. The dogs ….………………(not/play) outside when the murder happened.
Đáp ánGiải thích
1. wasn’t walking“wasn’t walking” được dùng vì đây là thể phủ định của quá khứ tiếp diễn. Hành động đi dạo đang không diễn ra tại thời điểm vụ án xảy ra. 
2. wasn’t working“wasn’t working” diễn tả ông Black không đang làm việc vào lúc vụ án xảy ra. 
3. wasn’t talking“wasn’t talking” diễn tả hành động nói chuyện không diễn ra tại thời điểm đó. 
4. weren’t playing“weren’t playing” là dạng phủ định của quá khứ tiếp diễn với chủ ngữ số nhiều “You”. 
5. wasn’t reading“wasn’t reading” diễn tả bác sĩ Ford không đang đọc sách lúc vụ án xảy ra. 
6. weren’t eating“weren’t eating” được dùng vì chủ ngữ là hai người nên dùng “were not”. 
7. wasn’t drinking“wasn’t drinking” diễn tả hành động uống cà phê không diễn ra tại thời điểm đó. 
8. wasn’t cleaning“wasn’t cleaning” diễn tả người giúp việc không đang dọn phòng lúc vụ án xảy ra. 
9. wasn’t listening“wasn’t listening” là dạng phủ định của hành động đang nghe nhạc trong quá khứ. 
10. weren’t playing“weren’t playing” được dùng vì “The dogs” là chủ ngữ số nhiều và hành động chơi đùa không diễn ra lúc đó. 

Xem thêm:

Thì hiện tại tiếp diễn

Thì Quá khứ hoàn thành

Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn

3. Download trọn bộ bài tập thì quá khứ tiếp diễn với when và while có đáp án chi tiết

Để sử dụng thành thạo thì quá khứ tiếp diễn với when và while, bạn cần luyện tập thật nhiều dạng bài khác nhau. Vì vậy, mình đã tổng hợp file bài tập từ cơ bản đến nâng cao kèm đáp án và giải thích chi tiết giúp bạn dễ học, dễ hiểu hơn. Tải file bên dưới và bắt đầu luyện tập ngay nhé! 

4. Kết luận

Khi luyện bài tập thì quá khứ tiếp diễn với when và while, nhiều bạn thường gặp khó khăn ở bước xác định hành động nào đang diễn ra và hành động nào xen vào. Chỉ cần hiểu đúng bản chất của hai liên từ này, bạn sẽ thấy việc chia động từ trở nên dễ dàng hơn rất nhiều. Để tránh những lỗi sai thường gặp, bạn nên ghi nhớ các điểm quan trọng sau:

  • While thường đi với hành động đang diễn ra trong một khoảng thời gian.
  • When thường dùng cho hành động xảy ra bất ngờ hoặc xen vào.
  • Chú ý chia đúng động từ ở thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn.
  • Xác định xem hai hành động xảy ra cùng lúc hay không.
  • Đọc kỹ ngữ cảnh để chọn đúng liên từ phù hợp.

Hy vọng bộ bài tập trên sẽ giúp bạn hiểu rõ và tự tin hơn cách làm bài thì quá khứ tiếp diễn với whenwhile trong J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh. Đừng quên luyện tập nhiều lần và xem lại đáp án để tự phát hiện lỗi sai của mình nhé!

Nếu bạn còn gặp khó khăn trong quá trình học, hãy để lại bình luận bên dưới để được đội ngũ J88 là nhà cái uy tín hàng đầu thuộc tập đoàn ABCVIP tại JJ88a1 giải trí trực tuyến hỗ trợ giải đáp nha!

Tài liệu tham khảo

  • Past continuous: https://learnenglish.britishcouncil.org/free-resources/grammar/english-grammar-reference/past-continuous?utm_source=chatgpt.com – Cập nhật ngày 13/5/2026
  • Past continuous tense: https://www.grammarly.com/blog/grammar/past-continuous-tense/?msockid=0c6a7e84bc046d7b254e6824bda66cbc&utm_source=chatgpt.com – Cập nhật ngày 13/5/2026
  • Past continuous tense: https://www.grammarbank.com/past-continuous-tense.html?utm_source=chatgpt.com – Cập nhật ngày 13/5/2026

IELTS J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh

Bạn còn thắc mắc về kiến thức này?

Hãy để lại bình luận, đội ngũ biên tập viên và cố vấn J88 com the gioi đỉnh cao của JJ88a1 giải trí trực tuyến sẽ giải đáp & giúp bạn hiểu sâu hơn về chủ đề này 😍.

1 thought on “99+ bài tập thì quá khứ tiếp diễn với when và while từ cơ bản đến nâng cao”

  1. Mong là khi lm bt đáp án sẽ là trắc nghiệm chọn trong đề luôn. Để dễ dang check đáp án khi tl xong

    Reply

Bình luận


The reCAPTCHA verification period has expired. Please reload the page.

popup chương trình promotion tháng 04

Chinh phục J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh cùng J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh

Hơn 21.220+ J88dlcasino Ho Chi Minh City đã đạt chứng chỉ J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh quốc tế, tự tin J88a1 cá cược trực tuyến và mở rộng cơ hội Link Trang Chủ J88.COM Uy Tín Mới Nhất 2026 – nghề nghiệp. Đăng ký ngay để không bỏ lỡ cơ hội!

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng

Thời gian bạn muốn nhận tư vấn:

Sáng:
09h - 10h
10h - 11h
11h - 12h
Chiều:
14h - 15h
15h - 16h
16h - 17h
Tối:
17h - 19h
19h - 20h
20h - 21h