Câu điều kiện(conditional sentences) là một trong những điểm J88a1 đặc quyền hội viên Vip J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh quen thuộc. Tuy nhiên các dạng bài tập câu điều kiện được xem là “thách thức” đối với người học J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh. Mình thấy mọi người hay gặp nhiều vấn đề, nhưng tóm lại thường các khó khăn đều đến từ việc chưa phân biệt được các loại câu điều kiện với nhau.
Với bài viết hôm nay, mình sẽ cùng các bạn chinh phục bài tập câu điều kiện loại 1 2 3 có đáp án chi tiết để ôn tập lại tốt hơn và không còn bối rối khi gặp các dạng bài liên quan tới chủ điểm J88a1 đặc quyền hội viên Vip này. Các phần chính trong bài sẽ bao gồm:
Tóm tắt lý thuyết câu điều kiện 1, 2, 3.
Thực hành làm bài tập câu điều kiện loại 1, 2, 3.
Đáp án và giải thích chi tiết cho các dạng bài tập.
Nào, cùng mình làm bài thôi!
1. Tóm tắt lý thuyết câu điều kiện 1, 2, 3
Trước hết, ta sẽ xem qua phần lý thuyết để conditional sentences type 1, 2 3 exercises trong J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh:
Tóm tắt kiến thức
1. Định nghĩa câu điều kiện – Câu điều kiện được dùng để nêu lên một giả thiết về một sự việc, mà sự việc đó chỉ xảy ra khi điều kiện được nói đến xảy ra, gồm có 2 phần (2 mệnh đề): + Mệnh đề if là mệnh đề phụ hay mệnh đề điều kiện (MĐĐK). + Mệnh đề kết quả hay còn gọi là mệnh đề chính. – Vị trí của 2 mệnh đề có thể thay đổi cho nhau. Nếu MĐĐK đứng trước, thì sẽ được chia tách với mệnh đề kết quả bằng dấu phẩy, còn nếu MĐĐK đứng sau mệnh đề kết quả thì không cần dấu phẩy. 2. Cấu trúc các câu điều kiện 1, 2 và 3 – Câu điều kiện 1: Điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc ở tương lai. If + S + V1 (s/ es), S + can/ will/ shall/ … + V-infinitive S + can/ will/ shall/ … + V-infinitive + if + S + V1 (s/ es) E.g.:We will cancel the trip if it rains. (Chúng tôi sẽ hủy chuyến đi nếu trời mưa.) – Câu điều kiện 2: Điều kiện không có thật ở hiện tại. If + S + V2/ -ed, S + could/ would/ should/ …+ V-infinitive S + could/ would/ should/ …+ V-infinitive + if + S + V2/ -ed E.g.: If I were you, I would talk to him about it. (Nếu tôi là bạn, tôi sẽ nói với anh ta về nó.) Ở mệnh đề If của câu điều kiện loại 2, nếu động từ ở dạng to be, ta dùng WERE cho tất cả các ngôi, kể cả là số nhiều hay số ít. – Câu điều kiện 3: Điều kiện không có thật trong quá khứ. If + S + had + V3/ -ed, S + could/ would/ … + have + V3/ -ed S + could/ would/ … + have + V3/ -ed + if + S + had + V3/ -ed E.g.:If I had saved enough money last year, I would have bought a new motorbike. (Nếu tôi tiết kiệm đủ tiền năm ngoái, tôi đã có thể mua một chiếc xe máy mới.)
Mời bạn xem qua phần tóm tắt những lý thuyết cơ bản về các loại câu điều kiện 1, 2, 3.
Bên dưới là một số dạng bài tập câu điều kiện 1, 2, 3 được mình tổng hợp từ những nguồn uy tín, giúp bạn thực hành để thành thạo hơn cách sử dụng điểm J88a1 đặc quyền hội viên Vip này. Các dạng bài bao gồm:
Hoàn thành câu bằng cách sử dụng câu điều kiện loại 1.
Hoàn thành câu bằng cách sử dụng câu điều kiện loại 2.
Hoàn thành câu bằng cách sử dụng câu điều kiện loại 3.
Trắc nghiệm A, B, C.
Chọn đáp án đúng.
Đảo từ để làm thành câu hoàn chỉnh.
Exercise 1: Put the verbs into the gaps to form a conditional sentence type 1
(Bài tập 1: Hoàn thành câu bằng cách sử dụng câu điều kiện loại 1)
Put the verbs into the gaps to form a conditional sentence type 1
I ………. (come) early if you ………. (want).
They ………. (go) to the party if they ………. (be) invited.
She ………. (stay) in London if she ………. (get) a job.
If he ………. (come), I ………. (be) surprised.
If we ………. (wait) here, we ………. (be) late.
If we ………. (go) on holiday this summer, we………. (go) to France.
If the weather ………. (not/ improve), we ………. (not/ have) a picnic.
If I ………. (not/ go) to bed early, I ………. (be) tired tomorrow.
Cấu trúc câu điều kiện loại 1: S1 + can/ will/ shall/ … + V-infinitive + if + S2 + V1 (s/ es). Chủ ngữ trong mệnh đề điều kiện là you => động từ không chia.
2. can/ will/ shall go, are
Cấu trúc câu điều kiện loại 1: S1 + can/ will/ shall/ … + V-infinitive + if + S2 + V1 (s/ es). Chủ ngữ trong mệnh đề điều kiện là they => động từ to be chia are.
3. can/ will/ shall stay, gets
Cấu trúc câu điều kiện loại 1: S + can/ will/ shall/ … + V-infinitive + if + S + V1 (s/ es) Chủ ngữ trong mệnh đề điều kiện là she => động từ chia thêm s/es.
4. comes, can/ will/ shall be
Cấu trúc câu điều kiện loại 1: If + S + V1 (s/ es), S + can/ will/ shall/ … + V-infinitive. Chủ ngữ trong mệnh đề điều kiện là he => động từ chia thêm s/es.
5. wait, can/ will/ shall be
Cấu trúc câu điều kiện loại 1: If + S + V1 (s/ es), S + can/ will/ shall/ … + V-infinitive. Chủ ngữ trong mệnh đề điều kiện là we => động từ không chia.
6. go, will go
Cấu trúc câu điều kiện loại 1: If + S + V1 (s/ es), S + can/ will/ shall/ … + V-infinitive. Chủ ngữ trong mệnh đề điều kiện là we => động từ không chia.
7. doesn’t improve, will not/ won’t have
Cấu trúc câu điều kiện loại 1: If + S + V1 (s/ es), S + can/ will/ shall/ … + V-infinitive. Chủ ngữ trong mệnh đề điều kiện là the weather (số ít) => động từ chia phủ định doesn’t + V-infinitive.
8. don’t go, can/ will/ shall be
Cấu trúc câu điều kiện loại 1: If + S + V1 (s/ es), S + can/ will/ shall/ … + V-infinitive Chủ ngữ trong mệnh đề điều kiện là I => động từ chia phủ định don’t + V-infinitive.
Học J88a1 đặc quyền hội viên Vip là bước nền tảng giúp bạn sử dụng J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh chính xác hơn trong J88a1 cá cược trực tuyến và bài thi. Nếu bạn đang học cấp 2, hãy tham khảo chương trình J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh THCS tại J88a1 – nơi tích hợp luyện thi KET, PET và IELTS Junior theo từng cấp độ.
Exercise 2: Put the verbs into the gaps to form a conditional sentence type 2
(Bài tập 2: Hoàn thành câu bằng cách sử dụng câu điều kiện loại 2)
If I ………. (be) you, I ………. (see) that movie.
If my father ………. (be) younger, he ………. (travel) more.
If she ………. (have) enough money, she ………. (buy) a new car.
He ………. (be) happy if his girlfriend ………. (accept) his proposal.
Her family ………. (be) on holiday if the weather ………. (be) good.
If I ………. (be) you, I ………. (go) to bed early.
If you ………. (not speak) Vietnamese, ………. (you/ understand) me?
If we ………. (win) the lottery, we ………. (travel) around the world.
Câu điều kiện loại 2 diễn tả một điều không có thật trong hiện tại hoặc tương lai. “If I were you” thể hiện việc không thật vì tôi không thể trở thành bạn. “I would see” là mệnh đề kết quả, diễn tả hành động sẽ xảy ra nếu điều kiện là đúng.
2. were, would travel
“If my father were younger” diễn tả một điều không có thật trong hiện tại. “He would travel more” diễn tả hành động sẽ xảy ra nếu điều kiện trong mệnh đề điều kiện là đúng. Ta luôn chia động từ to be là were nếu điều kiện là giả định (không có thật), bất kể chủ ngữ là gì.
3. had, would buy
Mệnh đề điều kiện “If she had enough money” diễn tả một điều không có thật trong hiện tại. “She would buy a new car” diễn tả hành động sẽ xảy ra nếu điều kiện trong mệnh đề điều kiện là đúng.
4. would be, accepted
Mệnh đề điều kiện “If his girlfriend accepted his proposal” diễn tả một điều không có thật trong hiện tại. “He would be happy” diễn tả hành động sẽ xảy ra nếu điều kiện trong mệnh đề điều kiện là đúng.
5. would be, was
“If the weather were good” diễn tả điều kiện không có thật trong hiện tại. “Her family would be on holiday” diễn tả hành động sẽ xảy ra nếu điều kiện trong mệnh đề điều kiện là đúng.
6. were, would go
“If I were you” diễn tả điều kiện không có thật trong hiện tại. “I would go to bed early” diễn tả hành động sẽ xảy ra nếu điều kiện trong mệnh đề điều kiện là đúng.
7. didn’t speak, would you understand
“If you didn’t speak Vietnamese” diễn tả điều kiện không có thật trong hiện tại. “Would you understand me?” diễn tả hành động sẽ xảy ra nếu điều kiện trong mệnh đề điều kiện là đúng.
8. won, would travel
“If we won the lottery” diễn tả điều kiện không có thật trong hiện tại. “We would travel around the world” diễn tả hành động sẽ xảy ra nếu điều kiện trong mệnh đề điều kiện là đúng.
Exercise 3: Put the verbs into the gaps to form a conditional sentence type 3
(Bài tập 3: Hoàn thành câu bằng cách sử dụng câu điều kiện loại 3)
Put the verbs into the gaps to form a conditional sentence type 3
If she ………. (go) to university, she ………. (study) French.
If he ………. (take) the job, he ………. (not/ go) travelling.
He ………. (be) happier if he ………. (stay) at home.
She ………. (pass) the exam if she ………. (study) harder.
If we ………. (not/ go) to the party, we ………. (not/ meet) them.
We ………. (not/ get) married if we ………. (not/ go) to the same university.
They ………. (be) late if they ………. (not/ take) a taxi.
She ………. (not/ know) him if she ………. (not/ come) to London.
Cấu trúc câu điều kiện loại 3: If + S + had + V3/ -ed, S + could/ would/ … + have + V3/ -ed Người nói đang nói về một hành động không xảy ra trong quá khứ: Nếu cô ấy đã đi học đại học (nhưng thực tế không đi), cô ấy đã học tiếng Pháp.
2. had taken, wouldn’t have gone
Cấu trúc câu điều kiện loại 3: If + S + had + V3/ -ed, S + could/ would/ … + have + V3/ -ed Người nói đang nói về một hành động không xảy ra trong quá khứ: Nếu anh ấy đã nhận Đăng Nhập JJ88 Tặng Ngay 88k (nhưng thực tế không nhận), anh ấy đã không đi du lịch.
3. would have been happier, had stayed
Cấu trúc câu điều kiện loại 3: S + could/ would/ … + have + V3/ -ed + if + S + had + V3/ -ed Người nói đang nói về một hành động không xảy ra trong quá khứ: Nếu anh ấy đã ở nhà (nhưng thực tế không ở), anh ấy đã hạnh phúc hơn.
4. would have passed, had studied
Cấu trúc câu điều kiện loại 3: S + could/ would/ … + have + V3/ -ed + if + S + had + V3/ -ed Người nói đang nói về một hành động không có thực trong quá khứ: Nếu cô ấy đã học chăm chỉ hơn (nhưng thực tế không học), cô ấy đã qua được kỳ thi.
5. hadn’t gone, wouldn’t have met
Cấu trúc câu điều kiện loại 1: If + S + V1 (s/ es), S + can/ will/ shall/ … + V-infinitive Người nói đang nói về một hành động không xảy ra trong quá khứ: Nếu chúng ta không đi dự tiệc (nhưng thực tế đã đi) thì chúng ta đã không gặp họ.
6. wouldn’t have gotten, hadn’t gone
Cấu trúc câu điều kiện loại 3: S + could/ would/ … + have + V3/ -ed + if + S + had + V3/ -ed Người nói đang nói về một hành động không xảy ra trong quá khứ: Nếu chúng tôi không học ở cùng một trường đại học (nhưng thực tế đã học), chúng tôi đã không kết hôn.
7. would have been, hadn’t taken
Cấu trúc câu điều kiện loại 3: S + could/ would/ … + have + V3/ -ed + if + S + had + V3/ -ed Người nói đang nói về một hành động không xảy ra trong quá khứ: Nếu họ không đi taxi (nhưng thực tế đã đi), họ đã bị trễ.
8. wouldn’t have known, hadn’t come
Cấu trúc câu điều kiện loại 3: S + could/ would/ … + have + V3/ -ed + if + S + had + V3/ -ed Người nói đang nói về một hành động không xảy ra trong quá khứ: Nếu cô ấy không đến London (nhưng thực tế đã đến), cô ấy đã không biết anh ta.
Trong câu điều kiện loại 1, ta sử dụng thì hiện tại đơn trong mệnh đề “if” và thì tương lai (thường diễn đạt bằng “will”) trong mệnh đề chính. Vì vậy, câu trả lời đúng là “go”.
2. B
Câu này diễn đạt một tình huống giả định hoặc không có thật. Trong câu điều kiện loại 2, ta sử dụng thì quá khứ đơn trong mệnh đề “if” và dạng điều kiện (giả thuyết) của động từ trong mệnh đề chính. Câu trả lời đúng là “wouldn’t be.”
3. A
Trong câu này, chúng ta đang nói về một tình huống có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai. Vì vậy, ta sử dụng thì hiện tại đơn trong mệnh đề “if” – câu điều kiện loại 1.
4. D
Trong câu này, chúng ta đang nói về một tình huống giả định hoặc không có thật trong quá khứ. Chúng ta dùng thì quá khứ đơn trong mệnh đề “if” để biểu thị điều kiện giả định, và dạng điều kiện (giả thuyết) của động từ trong mệnh đề chính để biểu thị kết quả.
5. A
Câu này diễn đạt một tình huống giả định hoặc không có thật. Trong câu điều kiện loại 2, ta sử dụng thì quá khứ đơn trong mệnh đề “if” và dạng điều kiện (giả thuyết) của động từ trong mệnh đề chính.
6. B
Câu này diễn đạt một tình huống giả định hoặc không có thật. Trong câu điều kiện loại 2, ta sử dụng thì quá khứ đơn trong mệnh đề “if” và dạng điều kiện (giả thuyết) của động từ trong mệnh đề chính. Câu trả lời đúng là “had”.
7. D
Câu này diễn đạt một tình huống giả định hoặc không có thật. Trong câu điều kiện loại 2, ta sử dụng thì quá khứ đơn trong mệnh đề “if” và dạng điều kiện (giả thuyết) của động từ trong mệnh đề chính. Do đó câu đúng là “wouldn’t”.
8. C
Câu này diễn đạt một tình huống giả định hoặc không có thật. Trong câu điều kiện loại 3, ta sử dụng thì quá khứ hoàn thành trong mệnh đề “if” và dạng hoàn thành có điều kiện của động từ trong mệnh đề chính. Câu trả lời đúng là “wouldn’t have had”.
9. B
Trong câu điều kiện loại 1, ta sử dụng thì hiện tại đơn trong mệnh đề “if” và thì tương lai (thường diễn đạt bằng “will”) trong mệnh đề chính.
10. D
Câu này diễn đạt một tình huống giả định hoặc không có thật. Trong câu điều kiện loại 2, ta sử dụng thì quá khứ đơn trong mệnh đề “if” và dạng điều kiện (giả thuyết) của động từ trong mệnh đề chính. Câu trả lời đúng là “would be”.
Exercise 5: Choose the correct answer
(Bài tập 5: Chọn đáp án đúng)
Choose the correct answer
What will you do if you see/ will see her tonight?
She would travel by air if she had/ had had some money to spare.
I would/ will travel anywhere if I had a lot of money.
If she had listened to me, she wouldn’t have/ wouldn’t have had problems.
If I were twenty years younger, did/ would you marry me?
If Marion changed/ changes her hairstyle, she would definitely be much prettier.
If Susan doesn’t put/ won’t put on a coat, she’ll catch a cold in such weather.
What will you do if John refused/ refuses to sell the car?
Ta thấy mệnh đề kết quả “What will you do” => câu điều kiện loại 1 => mệnh đề điều kiện if + S + V1 (s/ es)
2. had
Ta thấy mệnh đề kết quả “would travel” => điều kiện không có thật ở hiện tại => câu điều kiện loại 2 => mệnh đề điều kiện if + S + V2/ -ed
3. would
Ta thấy mệnh đề điều kiện “had a lot of money” => điều kiện không có thật ở hiện tại => câu điều kiện loại 2 => mệnh đề kết quả would + V-infinitive
4. wouldn’t have had
Ta thấy mệnh đề điều kiện “had listened” => điều kiện không có thật ở quá khứ => câu điều kiện loại 3 => mệnh đề kết quả would (not) have + V3
5. would
Ta thấy mệnh đề điều kiện “were twenty years younger” => điều kiện không có thật ở hiện tại => câu điều kiện loại 2 => mệnh đề kết quả would + V-infinitive
6. changed
Ta thấy mệnh đề kết quả “would definitely be”=> điều kiện không có thật ở hiện tại => câu điều kiện loại 2 => mệnh đề điều kiện if + S + V2/ -ed
7. doesn’t put
Ta thấy mệnh đề kết quả “she’ll catch a cold” => điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai => câu điều kiện loại 1 => mệnh đề điều kiện if + S + V1 (s/ es)
8. refuses
Ta thấy mệnh đề kết quả “will you do” => điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai => câu điều kiện loại 1 => mệnh đề điều kiện if + S + V1 (s/ es)
Exercise 6: Unjumble these sentences to make them correct
(Bài tập 6: Đảo lại trật tự từ để làm thành câu hoàn chỉnh)
=> Giải thích: Cấu trúc: If + S + V1 (s/ es), S + can/ will/ shall/ … + V-infinitive. Câu điều kiện loại 1 diễn tả điều sẽ xảy ra trong tương lai nếu điều kiện ở hiện tại là có thật. (Nếu tôi học chăm chỉ hơn, tôi sẽ qua được bài kiểm tra.)
2. She would travel the world if she had more money.
=> Giải thích: Cấu trúc: S + would + V-infinitive + if + S + V2/ -ed. Câu điều kiện loại 2 diễn tả một điều kiện không thực tế hoặc không khả thi ở hiện tại. (Cô ấy sẽ đi du lịch thế giới nếu cô ấy có nhiều tiền.)
3. I will help you with the dishes if you are tired.
=> Giải thích: Cấu trúc: S + can/ will/ shall/ … + V-infinitive + if + S + V1 (s/ es). Câu điều kiện loại 1 diễn tả điều sẽ xảy ra trong tương lai nếu điều kiện ở hiện tại là có thật. (Tôi sẽ giúp bạn rửa chén nếu bạn thấy mệt.)
4. She would not have visited me if she had known I was busy.
=> Giải thích: Cấu trúc: S + could/ would/ … + have + V3/ -ed + if + S + had + V3/ -ed. Câu điều kiện loại 3 diễn tả điều sẽ xảy ra trong quá khứ nên điều kiện trong quá khứ là có thật. (Cô ấy đã không đến thăm tôi nếu biết là tôi bận.)
5. If I were you, I would get a new job.
=> Giải thích: Cấu trúc: If + S + V2/ -ed, S + would + V-infinitive. Câu điều kiện loại 2 diễn tả một điều kiện không thực tế hoặc không khả thi ở hiện tại. (Tôi mà là bạn thì tôi sẽ tìm việc mới.)
6. Everyone will believe you if you tell them the truth.
=> Giải thích: Cấu trúc: S + can/ will/ shall/ … + V-infinitive if + S + V1 (s/ es). Câu điều kiện loại 1 diễn tả điều sẽ xảy ra trong tương lai nếu điều kiện ở hiện tại là có thật. (Mọi người sẽ tin bạn nếu bạn nói sự thật.)
7. He would have been on time if he had left earlier.
=> Giải thích: Cấu trúc: S + could/ would/ … + have + V3/ -ed + if + S + had + V3/ -ed. Câu điều kiện loại 3 diễn tả điều sẽ xảy ra trong quá khứ nên điều kiện trong quá khứ là có thật. (Anh ta đã có thể đến đúng giờ nếu anh ta rời đi sớm hơn.)
8. I would marry someone famous if I were a movie star.
=> Giải thích: Cấu trúc: S + would + V-infinitive if + S + V2/ -ed. Câu điều kiện loại 2 diễn tả một điều kiện không thực tế hoặc không khả thi ở hiện tại. (Tôi sẽ cưới ai đó nổi tiếng nếu tôi là một ngôi sao điện ảnh.)
Exercise 7: Rewrite the following sentences using conditional type 1, 2 or 3
(Bài 7: Viết lại câu bằng cách ứng dụng câu điều kiện 1, 2 hoặc 3)
E.g.: Peter has such a lot of homework that he won’t go to the party.
=> If Peter didn’t have such a lot of homework, he would go to the party.
1. I don’t feel confident because my English is not very good.
=> If my English .…………………………………………………………………
2. Huy doesn’t read many books because he doesn’t have time.
=> If Huy .……………………………………………………………………………
3. I think you should spend more time improving your grammar.
=> If I were .…………………………………………………………………………
5. I wanted to learn Japanese when I was younger, but I did not have the opportunity.
=> I would have .…………………………………………………………………..
6. We can’t offer you the job because you can’t speak English.
=> If you could speak .…………………………………………………………..
7. My friend may arrive before I get home. In that case, please ask her to ring me.
=> If my friend .……………………………………………………………………..
8. Mi is so good at the language because she has some English friends.
=> If Mai didn’t have .……………………………………………………………..
9. The exam was too difficult. Helen didn’t pass it.
=> Helen would .…………………………………………………………………….
10. I’ve always wanted to study in the US, and they tell me I can go if I win a scholarship.
1. If my English were better, I would feel more confident.
=> Giải thích: Ta dùng câu điều kiện loại 2. Người nói đang diễn tả một điều không thể xảy ra trong hiện tại là nếu J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh của tôi tốt hơn, tôi sẽ tự tin hơn.
2. If Huy had more time, he would read more books.
=> Giải thích: Ta dùng câu điều kiện loại 2. Người nói đang diễn tả một điều không thể xảy ra trong hiện tại là nếu Huy có nhiều thời gian hơn, anh ấy sẽ đọc nhiều sách hơn.
3. If I were you, I would spend more time improving your grammar.
=> Giải thích: Ta dùng câu điều kiện loại 2. Người nói đang đưa ra lời khuyên cho người nghe là nếu tôi là bạn, tôi sẽ dành nhiều thời gian hơn để cải thiện J88a1 đặc quyền hội viên Vip.
5. I would have learned Japanese (when I was young) if I had had the opportunity.
=> Giải thích: Ta dùng câu điều kiện loại 3. Người nói đang diễn tả một hành động không thực tế trong quá khứ là nếu tôi có cơ hội (khi còn trẻ), tôi đã học tiếng Nhật.
6. If you could speak English, we could offer you the job.
=> Giải thích: Ta dùng câu điều kiện loại 2. Người nói đang diễn tả một điều không thể xảy ra trong hiện tại là nếu bạn có thể nói J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh, chúng tôi có thể nhận bạn làm việc.
7. If my friend arrives before I get home, please ask her to ring me.
=> Giải thích: Ta dùng câu điều kiện loại 1. Người nói đang diễn tả một điều có thể xảy ra trong tương lai là nếu bạn của tôi đến trước khi tôi về nhà, hãy nhờ cô ấy gọi cho tôi.
8. If Mi didn’t have English friends, she wouldn’t be so good at the language.
=> Giải thích: Ta dùng câu điều kiện loại 2. Người nói đang diễn tả một điều không thể xảy ra trong hiện tại là nếu Mi không có bạn bè người Anh, cô ấy sẽ không giỏi Anh ngữ đến vậy.
9. Helen would have passed the exam if it hadn’t been too difficult.
=> Giải thích: Ta dùng câu điều kiện loại 3. Người nói đang diễn tả một hành động không thực tế trong quá khứ là Helen đã đậu kỳ thi nếu nó không quá khó.
10. If I win a scholarship, I will be able to study in the US.
=> Giải thích: Ta dùng câu điều kiện loại 1. Người nói đang diễn tả một sự kiện có thể xảy ra trong tương lai là nếu tôi giành được học bổng, tôi sẽ có thể sang Mỹ Link Trang Chủ J88.COM Uy Tín Mới Nhất 2026.
Ngoài các bài tập trên, mình còn gửi đến bạn bản PDF của trọn bộ 100+ bài tập câu điều kiện 1, 2, 3 để luyện tập thêm mỗi ngày và nâng cao kiến thức. Hãy nhấp vào liên kết dưới đây để tải về ngay!
4. Lời kết
Với bài viết trên, hy vọng mình đã cung cấp cho các bạn những kiến thức cô đọng nhất cũng như luyện các bài tập câu điều kiện loại 1 2 3. Trước khi kết thúc bài, mình có một số lưu ý nhỏ như sau:
Nắm rõ định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng các câu điều kiện 1, 2, 3.
Hiểu rõ cách chia thì ở những mốc hiện tại, quá khứ, tương lai và ứng dụng đúng vào các loại câu điều kiện.
Thực hành ứng dụng các loại câu điều kiện trên vào các kỹ năng nghe, nói, đọc và viết J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh hằng ngày.
Đội ngũ J88 com the gioi đỉnh cao của JJ88a1 giải trí trực tuyến sẵn sàng hỗ trợ mọi thắc mắc của bạn không chỉ trong quá trình ôn luyện câu điều kiện mà còn trong cả việc học J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh, cho nên bạn đừng ngần ngại chia sẻ những câu hỏi của mình để được giải đáp.
Chúc các bạn học tốt và hẹn các bạn ở những bài viết sau!
Tài liệu tham khảo:
4 Types of conditional sentences: https://www.grammarly.com/blog/conditional-sentences/ – Truy cập ngày 10-04-2024
Conditional sentences/If-clauses type I, II and III: https://www.ego4u.com/en/cram-up/grammar/conditional-sentences – Truy cập ngày 10-04-2024
Trang Jerry
Content Writer
Tốt nghiệp cử nhân ngành Ngôn ngữ Anh, sở hữu bằng TOEIC 750. Với gần 6 năm kinh nghiệm làm Content Writer trong lĩnh vực giáo dục tại các trung tâm Anh ngữ, luyện thi IELTS và công ty giáo dục …
Bạn còn thắc mắc về kiến thức này?
Hãy để lại bình luận, đội ngũ biên tập viên và cố vấn J88 com the gioi đỉnh cao của JJ88a1 giải trí trực tuyến sẽ giải đáp & giúp bạn hiểu sâu hơn về chủ đề này 😍.
2 thoughts on “Bài tập câu điều kiện loại 1 2 3 – Conditional sentences type 1, 2 and 3 exercises”
Trong quá trình học J88a1 đặc quyền hội viên Vip J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh, có rất nhiều bạn gặp khó khăn khi tiếp xúc với các thì hệ hoàn thành (perfect) vì nhiều lí do, trong đó có thể kể đến việc chưa nắm rõ được cách sử dụng, chia thì
Đối với các bạn học sinh lớp 8, những kiến thức J88a1 đặc quyền hội viên Vip về các thì trong J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh đôi khi vẫn là một thử thách. Trong đó, thì quá khứ hoàn thành là một trong các thì khá khó, đây cũng là thì được
Quá khứ hoàn thành và quá khứ hoàn thành tiếp diễn là 2 thì thường xuyên xuất hiện trong bài thi. Trong quá trình học bài, bạn rất dễ nhầm lẫn chúng với nhau Quá khứ hoàn thành và quá khứ hoàn thành tiếp diễn
Nhiều bạn khi học J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh thường dễ nhầm lẫn giữa there was và there were, đặc biệt trong các bài tập chia động từ hoặc viết lại câu. Mình trước đây cũng từng mất khá nhiều thời gian mới nhớ được khi nào dùng
Bước vào kiến thức J88a1 đặc quyền hội viên Vip J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh, câu điều kiện vừa là một phần quan trọng trong việc hiểu và sử dụng ngôn ngữ một cách chính xác, vừa là một thách thức đối với nhiều người học. Trong bài viết này, mình sẽ
Bạn đã từng gặp khó khăn khi sử dụng thì quá khứ đơn trong J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh? Có thể bạn thường bối rối hoặc gặp phải những sai sót khi sử dụng thì này. Điều này có thể dẫn đến sự gượng ép và lo lắng
Thì hiện tại hoàn thành và quá khứ đơn là hai thì thường đi với nhau trong các bài tập J88a1 đặc quyền hội viên Vip J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh, ở các kỳ thi IELTS cũng hay có sự xuất hiện của hai thì này ở cả 4 kỹ năng nghe,
Trong quá trình học J88a1 đặc quyền hội viên Vip J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh, since và for là hai cấu trúc quen thuộc thường xuất hiện trong thì hiện tại hoàn thành. Tuy nhiên, không ít người học vẫn dễ nhầm lẫn cách sử dụng hai giới từ này khi áp
IELTS J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh
18.05.2026
Chinh phục J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh cùng J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh
Hơn 21.220+ J88dlcasino Ho Chi Minh City đã đạt chứng chỉ J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh quốc tế, tự tin J88a1 cá cược trực tuyến và mở rộng cơ hội Link Trang Chủ J88.COM Uy Tín Mới Nhất 2026 – nghề nghiệp. Đăng ký ngay để không bỏ lỡ cơ hội!
bài viết bổ ích,rầt cảm ơn
Bài viết rất hay!