Thì quá khứ đơn là một trong những chủ điểm J88a1 đặc quyền hội viên Vip khiến nhiều học sinh lớp 6 dễ nhầm lẫn khi chia động từ và làm bài tập. Chỉ cần quên một quy tắc nhỏ cũng có thể khiến bạn mất điểm đáng tiếc.
Đừng lo, bài viết này đã tổng hợp 100+ bài tập thì quá khứ đơn lớp 6 từ cơ bản đến nâng cao, kèm đáp án chi tiết giúp bạn vừa ôn lại kiến thức, vừa luyện tập hiệu quả. Nội dung gồm:
- Ôn tập nhanh về thì quá khứ đơn.
- Các dạng bài tập thường gặp.
- Mẹo nhận biết và làm bài nhanh, chính xác.
Cùng bắt đầu ôn luyện ngay nhé!
1. Ôn tập lý thuyết thì quá khứ đơn lớp 6
Trước khi chúng ta bắt đầu làm bài tập, hãy cùng nhau ôn lại phần kiến thức J88a1 đặc quyền hội viên Vip về thì quá khứ đơn lớp 6 nhé:
| Ôn tập lý thuyết |
| 1. Định nghĩa: Thì quá khứ đơn trong J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh được dùng để mô tả hành động hoặc sự kiện đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ. Đây là cách chúng ta kể/ thuật lại những gì đã diễn ra trước đây. 2. Cấu trúc sử dụng: – Thể khẳng định: + Động từ thường: S + V2/ed + Động từ to-be: S + was/ were – Thể phủ định: + Động từ thường: S + did not/ didn’t + V + Động từ to be: S + was/were + not – Thể nghi vấn: + Câu hỏi Yes/ No với động từ thường: Did + S + V(inf)? + Câu hỏi Yes/ No với động từ to-be: Was/ were + S + … ? + Câu hỏi Wh- với động từ thường: Wh- + did + S + V(inf)? + Câu hỏi Wh- với động từ to be: Wh- + was/were + S + …? 3. Dấu hiệu nhận biết: – Xuất hiện các trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ cơ bản như: yesterday, last night, last week, last month, last year, two days ago, a week ago, in 2010, when I was young, this morning, yesterday afternoon….. |

Xem thêm:
- 155+ bài tập chia động từ thì quá khứ đơn có đáp án chi tiết
- 150+ bài tập thì quá khứ đơn với to be có đáp án chi tiết
- Chinh phục 100+ bài tập thì quá khứ đơn trắc nghiệm có đáp án
2. Bài tập thì quá khứ đơn lớp 6
Các bài tập thì quá khứ đơn được mình và đội ngũ JJ88a1 giải trí trực tuyến tổng hợp lại từ những nguồn uy tín giúp các bạn ghi nhớ kiến thức hiệu quả. Một số dạng bài tập trong file này bao gồm:
- Bài tập về thì quá khứ đơn lớp 6, viết dạng quá khứ.
- Trắc nghiệm chọn đáp án đúng A, B, C.
- Tìm và sửa lỗi sai trong các câu.
- Chia các động từ có trong ngoặc và điền vào chỗ trống.
- Chuyển đổi các câu sau sang thì quá khứ đơn lớp 6.
- Hoàn thành đoạn hội thoại sau bằng cách điền các từ thích hợp vào chỗ trống.
- Sắp xếp các từ để thành câu hoàn chỉnh.
- Chọn từ đúng để điền vào chỗ trống trong đoạn văn.
Exercise 1: Write the past form of the verbs below
(Bài tập 1: Viết dạng quá khứ của các động từ dưới đây)

Exercise 2: Multiple choice: choose the correct answer A, B, C
(Bài tập 2: Trắc nghiệm chọn đáp án đúng A, B, C)

1. Yesterday, I ………. a funny movie with my friends.
- A. watch
- B. watched
- C. am watching
2. Last summer, we ………. to Japan.
- A. go
- B. goes
- C. went
3. She ………. her keys in the car last night.
- A. forgets
- B. forgot
- C. has forgotten
4. What ………. you ………. for dinner last night?
- A. do – eat
- B. does – eat
- C. did – eat
5. They ………. at the hotel at 9 o’clock.
- A. arrive
- B. arrived
- C. were arrive
6. My mother ………. a new book last weekend.
- A. buys
- B. bought
- C. was buying
7. He ………. not ………. his homework yesterday.
- A. did – do
- B. do – did
- C. does – did
8. The children ………. in the park yesterday afternoon.
- A. plays
- B. played
- C. were playing
9. ………. she ………. to the cinema last Friday?
- A. Does – go
- B. Did – go
- C. Was – going
10. I ………. to the radio last night.
- A. listen
- B. listened
- C. was listening
Exercise 3: Find and correct the mistakes in the following sentences
(Bài tập 3: Tìm và sửa lỗi sai trong các câu sau)

1. She goed to the market yesterday.
2. They eats pizza last night.
3. He don’t finished his homework.
4. I am see a movie last night .
5. We are played soccer in the park last weekend.
6. Maria study English last semester.
7. My brother and I was at the concert last night.
8. She think it was a good idea.
9. They swimmed in the lake every summer when they were children.
10. He did not went to the gym yesterday.
Exercise 4: Fill in the blanks with the correct past tense form of the verbs
(Bài tập 4: Chia các động từ có trong ngoặc và điền vào chỗ trống)
1. Yesterday, I (watch) ………. a new superhero movie at the cinema.
2. Last week, our team (win) ………. the basketball game.
3. He (not understand) ………. the question during the quiz.
4. What (do/ you) ………. at the park yesterday?
5. She (not to attend) ………. the meeting last Monday.
6. We (to have) ………. a great time on our vacation last summer.
7. The cat (to sneak) ………. into the house last night
8. (to be/ you) ………. happy with the results you received last semester?
9. The children (not to do) ………. their chores last weekend.
10. How many books (to read/ she) ………. last month?
Exercise 5: Convert the following sentences into simple past tense
(Bài tập 5: Hoàn thành câu với dạng quá khứ đơn của động từ trong ngoặc.)
1. I (play) soccer with my friends a week ago.
2. She (not understand) the lesson in class yesterday.
3. The birds (fly) south last winter.
4. My mother (bake) a cake for my birthday last year.
5. They (not go) to the library last Friday.
6. He (do) his homework after school yesterday.
7. ………. you ………. (read) this book last week?
8. The children (watch) TV two hours ago.
Exercise 6: Complete the following conversation by filling in the blanks with suitable words
(Bài tập 6: Hoàn thành đoạn hội thoại sau bằng cách điền các từ thích hợp vào chỗ trống)
Alice: Hi Tom, what (1) ………. (do) you do yesterday after school?
Tom: I (2) ………. (go) to the library and then I (3) ………. (meet) our new classmate, Jenny.
Alice: Oh, that sounds interesting! What (4) ………. (to be) she like?
Tom: She (5) ………. (to be) really nice and funny. We (6) ………. (talk) about our favorite books.
Alice: Did you (7) ………. (decide) on a book to read together?
Tom: Yes, we (8) ………. (choose) a mystery novel. It (9) ………. (seem) really exciting.
Alice: That’s great! I (10) ………. (want) to read it too.
Exercise 7: Arrange the words to form complete sentences
(Bài tập 7: Sắp xếp các từ để thành câu hoàn chỉnh)
1. yesterday/ I/ my/ lost/ phone
2. last night/ watch/ we/ a/ movie/ scary
3. did/ where/ go/ you/ last weekend/ ?
4. not/ the/ like/ he/ food/ did
5. to/ the museum/ went/ last Monday/ we
6. did/ homework/ her/ she/ finish/ when/ ?
7. a/ book/ Jane/ interesting/ read
8. birthday/ was/ your/ when/ ?
9. the/ in/ played/ children/ park/ the
10. did/ drive/ you/ car/ your/ to work/ ?
Exercise 8: Choose the correct word to fill in the blanks in the passage
(Bài tập 8: Chọn từ đúng để điền vào chỗ trống trong đoạn văn)
Last summer, my family and I (1) ………. (go/ went) to the beach for our vacation. We (2) ………. (stay/ stayed) in a beautiful hotel near the sea. Every morning, my brother and I (3) ………. (build/ built) sandcastles while my parents (4) ………. (read/ readed) books under the sun. One day, we (5) ………. (see/ saw) dolphins swimming near the shore. It (6) ………. (be/ was) an amazing experience! In the evenings, we (7) ………. (have/ had) dinner at a local seafood restaurant. The food (8) ………. (be/ was) delicious, and the people (9) ………. (be/ were) very friendly. Before we (10) ………. (leave/ left), we (11) ………. (buy/ bought) souvenirs for our friends. I (12) ………. (wish/ wished) the vacation never ended.
Xem thêm:
- “Bỏ túi” 100+ bài tập thì quá khứ đơn và hiện tại đơn kèm đáp án chi tiết
- Bài tập thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn có đáp án chi tiết
- Bỏ túi 199+ bài tập thì quá khứ đơn từ cơ bản tới nâng cao có đáp án chi tiết
3. Download trọn bộ bài tập thì quá khứ đơn lớp 6
Bên cạnh 8 dạng bài tập thì quá khứ đơn lớp 6 trực tiếp trên website, mình còn gửi tặng bạn file PDF với hơn 100 bài tập để luyện tập thêm ở nhà hoặc bất cứ đâu bạn thích nhé. Tải ngay và bắt đầu khám phá, mở ra hành trình chinh phục tiếng anh thật dễ dàng nào!
4. Kết luận
Đến đây, bạn đã hoàn thành phần ôn tập và luyện tập về thì quá khứ đơn lớp 6. Trước khi chuyển sang chủ điểm tiếp theo, hãy ghi nhớ những kiến thức quan trọng sau:
- Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả hành động hoặc sự việc đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.
- Động từ có thể ở dạng quá khứ có quy tắc (thêm -ed) hoặc động từ bất quy tắc.
- Sau trợ động từ “did” trong câu hỏi và câu phủ định, động từ luôn ở dạng nguyên mẫu.
- Chú ý các dấu hiệu nhận biết như: yesterday, last week/month/year, ago, in + mốc thời gian quá khứ,…
Đừng quên khám phá thêm nhiều bài học và bài tập J88a1 đặc quyền hội viên Vip hữu ích khác tại chuyên mục IELTS Grammar của J88DL Trang chính thức J88 hỗ Chí Minh nhé!
Tài liệu tham khảo:
- Simple past tense: https://www.grammarly.com/blog/simple-past/ – Truy cập ngày 13/05/2024
- Past simple: https://dictionary.cambridge.org/grammar/british-grammar/past-simple-i-worked – Truy cập ngày 13/05/2024
